Tổng Đài Viễn Thông

Tổng Đài Viễn Thông - Nơi Duy Nhất Người Tiêu Dùng Có Thể Tìm Hiểu Thông Tin Tin Cậy,Đăng Ký,Đánh Giá Các Dịch Vụ Internet Viễn Thông Hiện Nay Của Các Nhà Mạng Tại Việt Nam.

So sánh các gói cước internet dành cho di động giữa Viettel với Vinaphone và Mobiphone

So sánh các gói cước internet dành cho di động giữa Viettel với Vinaphone và Mobiphone


  1. Các gói cước tương đồng của 03 nhà mạng

      

STT

Loại gói cước

Viettel

Vinaphone

 

Mobifone

Đánh giá

1

Gói mặc định

  I0 

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Cước vượt lưu lượng 9.76đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 0
* Chu kỳ: Tháng

M0

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 75đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 0
* Chu kỳ: Tháng

M0

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 75đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 0
* Chu kỳ: Tháng

Viettel tương đương với đối thủ

2

Gói giới hạn lưu lượng tháng

 MIMIN

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 75đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 0
* Chu kỳ: Tháng

M0

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 75đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 0
* Chu kỳ: Tháng

M0

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 75đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 0
* Chu kỳ: Tháng

Viettel tương đương với đối thủ

3

Gói giới hạn lưu lượng tháng

 MI10

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 10.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 50MB
* Chu kỳ: Tháng

M10

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 10.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 50MB
* Chu kỳ: Tháng

M10

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 10.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 50MB
* Chu kỳ: Tháng

Viettel tương đương với đối thủ

4

Gói giới hạn lưu lượng tháng

 MI30

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 30.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 200MB
* Chu kỳ: Tháng

M25

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 150MB
* Chu kỳ: Tháng

M25

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 150MB
* Chu kỳ: Tháng

Viettel tương đương với đối thủ

5

Gói giới hạn lưu lượng tháng

 MI50

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 450MB
* Chu kỳ: Tháng

M50

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 450MB
* Chu kỳ: Tháng

M50

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 450MB
* Chu kỳ: Tháng

Viettel tương đương với đối thủ

6

Gói giới hạn lưu lượng tuần

 MI30T
(Thuê bao trả trước)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 30.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được (riêng gói Student, Pupil, HTC, Iphone, Smart_TT-Eco10 vẫn truy cập được và tính phí theo gói cước chính)
* Lưu lượng miễn phí: 500MB
* Chu kỳ: Đến 24h ngày thứ 7 kể từ ngày đk hoặc gia hạn

DT20

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 20.000đ
- Vượt lưu lượng: 75đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 1GB
* Chu kỳ: Tính đa chu kỳ, trọn 1 tuần

 

Không có

Viettel hơn Mobifone:
- Viettel có gói cước tuần, Mobifone không có gói cước này
Viettel kém Vinaphone:
- Giá cước Viettel cao hơn Vinaphone (Viettel: 30.000đ, Vinaphone: 20.000đ)
- Lưu lượng miễn phí của Viettel ít hơn Vinaphone 500MB
- Chu kỳ gói cước: Vinaphone tính được đa chu kỳ, Viettel không tính được đa chu kỳ

7

Gói giới hạn lưu lượng ngày

MID1
(Thuê bao trả trước)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 8.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 150MB
* Chu kỳ: Trong24h kể từ thời điểm đăng ký (không gia hạn)

D2

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 10.000đ
- Vượt lưu lượng: 75đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 2GB
* Chu kỳ: Trong24h kể từ thời điểm đăng ký (không gia hạn)

D10

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 10.000đ
- Vượt lưu lượng: 75đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 1.5GB
* Chu kỳ: Trong24h kể từ thời điểm đăng ký

Viettel hơn đối thủ:
- Cước vượt lưu lượng của Viettel rẻ hơn đối thủ: Rẻ hơn 50đ/50KB
Viettel kém đối thủ:
- Lưu lượng Data miễn phí của Viettel ít hơn so với đối thủ. Cụ thể với cùng mức tiền 1.000đ thì Viettel kém đối thủ như sau:
- Ít hơn Vinaphone 186MB
- Ít hơn Mobiphone 51MB

8

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 Mimax

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 70.000đ
- Vượt lưu lượng: hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 600MB
* Chu kỳ: Tháng

Max

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 70.000đ
- Vượt lưu lượng: hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 600MB
* Chu kỳ: Tháng

MIU

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 70.000đ
- Vượt lưu lượng: hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 600MB
* Chu kỳ: Tháng

Viettel tương đương với đối thủ

9

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 Mimax90

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 90.000đ
- Vượt lưu lượng: hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.2GB
* Chu kỳ: Tháng

Max100

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 100.000đ
- Vượt lưu lượng: hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.2GB
* Chu kỳ: Tháng

MIU90

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 90.000đ
- Vượt lưu lượng: hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 1GB
* Chu kỳ: Tháng

Viettel hơn đối thủ:
- Cước thuê bao của Viettel rẻ hơn Vinaphone 10.000đ/tháng
- Lưu lượng tốc độ cao của Viettel nhiều hơn Mobifone 200MB

10

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 Dmax200

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 200.000đ
- Vượt lưu lượng: hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 2GB
* Chu kỳ: Tháng

Max200

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 200.000đ
- Vượt lưu lượng: hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 2GB
* Chu kỳ: Tháng

BMIU

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 200.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 3GB
* Chu kỳ: Tháng

Viettel kém đối thủ:
- Lưu lượng tốc độ cao của Viettel ít hơn Mobifone 1GB

11

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 Mimax500

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 500.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 30GB
* Chu kỳ: Tháng

Max300

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 300.000đ
- Vượt lưu lượng: hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 30GB
* Chu kỳ: Tháng

 

Không có

Viettel hơn đối thủ:
- Mobifone không có gói cước này
Viettel kém đối thủ:
- Cước của Viettel cao hơn Vinaphone 200.000đ với cùng ưu đãi

12

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 Mimax1.5

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 70.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.5GB
* Chu kỳ: Tháng

Big70

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 70.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.6GB
* Chu kỳ: Tháng

M70

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 70.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.5GB
* Chu kỳ: Tháng

Viettel kém đối thủ:
- Với cùng giá tiền, lưu lượng tốc độ cao của Viettel ít hơn Vinaphone 102.4MB

13

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MimaxSV
(TB HSSV)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 2GB
* Chu kỳ: Tháng

Max50

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 2GB
* Chu kỳ: Tháng

MIU cho Q_Student, Q_Teen

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 600MB
* Chu kỳ: Tháng

Viettel hơn đối thủ:
- Với cùng giá cước, lưu lượng tốc độ cao của Viettel nhiều hơn Mobifone 1.4GB

14

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MI35
(TB theo danh sách)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 35.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 1GB
* Chu kỳ: Tháng

MaxSV2
(TB HSSV)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 35.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.2GB
* Chu kỳ: Tháng

 

Không có

Viettel kém đối thủ:
- Với cùng giá tiền, lưu lượng tốc độ cao của Viettel ít hơn Vinaphone 204.8MB

15

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MISVKM
(TB HSSV theo danh sách)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 2GB
* Chu kỳ: Tháng

MaxSV1
(TB HSSV)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 600 MB
* Chu kỳ: Tháng

 

Không có

Viettel hơn đối thủ:
- Với cùng giá cước, lưu lượng tốc độ cao của Viettel nhiều hơn Mobifone 1.4GB

16

Gói không giới hạn lưu lượng tuần

 Mimax25T
(TBTT theo danh sách)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 300MB
* Chu kỳ: 7 ngày

 

Không có

MT30

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 30.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng miễn phí: 350MB
* Chu kỳ: Tuần

Viettel hơn đối thủ:
- Giá cước của Viettel rẻ hơn Mobifone 2.4đ/MB
Viettel kém đối thủ:
- Mobifone tính được đa  chu kỳ, Viettel không tính được đa chu kỳ

17

Gói không giới hạn lưu lượng ngày

 Mimax5N
(TBTT)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 5.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 60MB
* Chu kỳ: 24hngày đăng ký

D7

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 7.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng miễn phí: 1.2GB
* Chu kỳ: Trong 24h kể từ thời điểm đăng ký

D1

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 8.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng miễn phí: 150MB
* Chu kỳ: Trong 24h kể từ thời điểm đăng ký (không gia

 hạn)

Viettel kém đối thủ:
* Giá cước của Viettel cao hơn đối thủ, cụ thể:
- Cao hơn Vinaphone 77.6đ/MB
- Cao hơn Mobifone 30đ/MB
* Đối thủ tính được đa chu kỳ, Viettel không tính được

18

Gói cước dài hạn

Mimax3T
(TBTT)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 210.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 2GB/30 ngày
* Chu kỳ: 90 ngày

 

Không có

3M70

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 210.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.8GB/30 ngày
* Chu kỳ: 90 ngày

Viettel hơn đối thủ:
- Lưu lượng tốc độ cao của Viettel nhiều hơn Mobifone 204.8MB/tháng

19

Gói cước dài hạn

Mimax6T
(TBTT)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 420.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 2.5GB/30 ngày
* Chu kỳ: 180 ngày

Không có

6M70

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 420.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 2GB/30 ngày
* Chu kỳ: 180 ngày

Viettel hơn đối thủ:
- Lưu lượng tốc độ cao của Viettel nhiều hơn Mobifone 512MB/tháng

20

Gói cước dài hạn

Mimax12T
(TBTT)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 840.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 3GB/30 ngày
* Chu kỳ: 360 ngày

 

Không có

12M70

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 840.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 2.2GB/30 ngày
* Chu kỳ: 360 ngày

Viettel hơn đối thủ:
- Lưu lượng tốc độ cao của Viettel nhiều hơn Mobifone 819MB/tháng

21

Gói cước mua thêm

Max10
(Gói MI unlimite)

* Giá cước: 11.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 130MB
* Chu kỳ: Theo gói cước chính

X19

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 19.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 350MB
* Chu kỳ: Theo gói cước trọn gói KH đã đăng ký

Max15
(từ gói MIU trở lên)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 15.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 350MB
* Chu kỳ: Theo hạn sử dụng gói chính

Viettel hơn đối thủ:
- Với gói mua thêm 35.000đ, Viettel có chính sách giảm giá còn 20.000đ/GB kể từ GB thứ 5 trở lên, đối thủ không có chính sách này.
Viettel kém đối thủ:
- Ngoại trừ gói cước 35.000đ, giá cước của Viettel cao hơn Vinaphone từ 4đ/MB - 30đ/MB tùy từng gói cước

22

Gói cước mua thêm

Max20
(Gói MI unlimite)

* Giá cước: 22.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 390MB
* Chu kỳ: Theo gói cước chính

X29

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 29.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 550MB
* Chu kỳ: Theo gói cước trọn gói KH đã đăng ký

Max25
(từ gói MIU trở lên)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 600MB
* Chu kỳ: Theo hạn sử dụng gói chính

Viettel hơn đối thủ:
- Với gói mua thêm 35.000đ, Viettel có chính sách giảm giá còn 20.000đ/GB kể từ GB thứ 5 trở lên, đối thủ không có chính sách này.
Viettel kém đối thủ:
- Ngoại trừ gói cước 35.000đ, giá cước của Viettel cao hơn Vinaphone từ 4đ/MB - 30đ/MB tùy từng gói cước

23

Gói cước mua thêm

Max30
(Gói MI unlimited)

* Giá cước: 33.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 650MB
* Chu kỳ: Theo gói cước chính

X39

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 39.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 850MB
* Chu kỳ: Theo gói cước trọn gói KH đã đăng ký

 

Không có

24

Gói cước mua thêm

Max50
(Gói MI unlimited)

* Giá cước: 55.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 1.2GB
* Chu kỳ: Theo gói cước chính

X49

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 49.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 1.2GB
* Chu kỳ: Theo gói cước trọn gói KH đã đăng ký

 

Không có

25

Gói cước mua thêm

Max
(Gói Mimax1.5)

* Giá cước: 35.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: MB
* Chu kỳ: Theo gói cước chính

X35

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 35.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 1GB
* Chu kỳ: Theo gói cước Big KH đã đăng ký

Max35
(từ gói MIU trở lên)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 35.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 1GB
* Chu kỳ: Theo hạn sử dụng gói chính

Viettel hơn đối thủ
+ Ưu đãi thoại và SMS nhiều hơn Vinaphone: Cùng giá 50.000đ Viettel có 1200 phút gọi nội mạng, 120 SMS nội mạng; Vinaphone chỉ có 200 phút gọi nội mạng và 100 SMS nội mạng
Viettel kém đối thủ:
 + Ưu đãi Data ít hơn Vinaphone: Cùng gói giá 50.000đ Viettel chỉ có 1.2GB tốc độ cao, Vinaphone có 2GB tốc độ cao.
+ Chính sách:
* Viettel chỉ áp dụng gói cước cho thuê bao trong danh sách, Vinaphone áp dụng cho thuê bao đại trà

26

Gói Combo

VTS2
(TBTT theo danh sách)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
* Lưu lượng thoại: 1200 phút gọi nội mạng + 120 SMS nội mạng
* Lưu lượng Data: 1.2GB, vượt mức hạ băng thông
* Chu kỳ: 30 ngày

COMBO50 (TBTT)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 200 phút gọi nội mạng
* Số lượng SMS: 100 SMS nội mạng
* Lưu lượng Data: 2GB, vượt mức 25đ/50KB
* Chu kỳ: 30 ngày

 

 

  1. Gói cước Viettel có, đối thủ không có

STT

Loại gói cước

Tên gói cước

Đối tượng

Thông tin gói cước

1

Gói mặc định

  I.0 

 - Thuê bao trả sau (TBTT) + Thuê bao trả trước (TBTS) gia hạn không thành công các gói cước Limited
- Không có cú pháp đăng ký

* Giá cước
- Cước thuê bao: 0đ
- Cước vượt lưu lượng 9.76đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 0
* Chu kỳ: Tháng

2

Gói mặc định

 MIMD

 - Mặc định cho TBTT và TBTS hủy hoặc chưa đăng ký MI (trừ gói HSSV)
- Không có cú pháp đăng ký

* Giá cước
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng miễn phí: TBTT 5MB; TBTS 10MB
* Chu kỳ: Tháng

3

Gói mặc định

 MI0

 - Mặc định cho TBTT gói 3GMAX
- Không có cú pháp đăng ký

* Giá cước
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 75đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 30MB trong vòng 6 tháng
* Chu kỳ: Tháng

4

Gói mặc định

 MIMAX0

 - TBTT + TBTS gia hạn không thành công các gói cước Unlimited (Trừ gói HSSV)
- Không có cú pháp đăng ký

* Giá cước
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng miễn phí: 5MB
* Chu kỳ: Không có chu kỳ

5

Gói mặc định

 MIF

 - Mặc định cho thuê bao Eboom, thuê bao tham gia CTKM TBĐC nhưng không đăng ký gói MI nào
- Không có cú pháp đăng ký

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 0
* Chu kỳ: Tháng

6

Gói mặc định

 GP_STU

 - Mặc định cho thuê bao Sinh viên
- Không có cú pháp đăng ký

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 150MB
* Chu kỳ: Tháng

7

Gói mặc định

 GP_SCL

 - Mặc định cho thuê bao Học sinh
- Không có cú pháp đăng ký

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 30MB
* Chu kỳ: Tháng

8

Gói mặc định

 MITS

 - Mặc định cho TBTS hòa mạng mới từ 1/11/2015 - 18/3/2016, hòa mạng TBTT trước 1/11/2015 chưa sử dụng gói MI
- Không có cú pháp đăng ký

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 100MB trong 2 tháng kể từ tháng hòa mạng, sau 2 tháng 0MB
* Chu kỳ: Tháng

9

Gói mặc định

 MI_VIP

Mặc định cho thuê bao gói VIP
Có cú pháp đăng ký

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 300MB
* Chu kỳ: Tháng

10

Gói giới hạn lưu lượng tháng

 MI10M

 Thuê bao trả trước

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 10.000đ
- Vượt lưu lượng: 50đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 55MB
* Chu kỳ: Tháng

11

Gói giới hạn lưu lượng tháng

 MI15

 TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 15.000đ
- Vượt lưu lượng: 75đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 150MB
* Chu kỳ: Tháng

12

Gói giới hạn lưu lượng tháng

 MISV20

 TB Sinh viên theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 20.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 300MB
* Chu kỳ: Tháng

13

Gói giới hạn lưu lượng tháng

 MISV30

 TB Sinh viên theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 30.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 500MB
* Chu kỳ: Tháng

14

Gói giới hạn lưu lượng ngày

 MI10N

 Thuê bao trả trước

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 10.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được (riêng gói Student, Pupil, HTC, Iphone, Smart_TT-Eco10 vẫn truy cập được và tính phí theo gói cước chính)
* Lưu lượng miễn phí: 300MB
* Chu kỳ: Đến 24h ngày đăng ký

15

Gói giới hạn lưu lượng ngày

 MI5N

 Thuê bao trả trước

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 5.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được (riêng gói Student, Pupil, HTC, Iphone, Smart_TT-Eco10 vẫn truy cập được và tính phí theo gói cước chính)
* Lưu lượng miễn phí: 100MB
* Chu kỳ: Đến 24h ngày đăng ký

16

Gói giới hạn lưu lượng ngày

 MI3

 TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 3.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 1GB
* Chu kỳ: Đến 24h ngày đăng ký

17

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 Dmax

 TBTT + TBTS

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 120.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.5GB
* Chu kỳ: Tháng

18

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 Mimax1.5S

 Thuê bao trả trước

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 70.000đ
- Vượt lưu lượng: 4GB tiếp theo 35K/GB, sau đó tính 20K/GB
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.5GB
* Chu kỳ: Tháng

19

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MimaxS

 TOM550 + TBTT theo danh sách kích hoạt

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 1GB
* Chu kỳ: Tháng

20

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MimaxP

 TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 70.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 1GB
* Chu kỳ: Tháng

21

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MimaxCM

 TOM550 và TOMS, Toms_zone tại Cà Mau theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 5GB
* Chu kỳ: Tháng

22

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MimaxBL

 TOMS và TOM690, Toms_zone tại Bạc Liêu theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 5GB
* Chu kỳ: Tháng

23

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 Mimax25

 TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 2GB
* Chu kỳ: Tháng (dùng 6 tháng, từ tháng thứ 7 chuyển về Mimax)

24

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 Mimax35

 TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 35.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.2GB
* Chu kỳ: Tháng (dùng 6 tháng, từ tháng thứ 7 chuyển về Mimax)

25

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MimaxSKM

 TBTT theo danh sách tại Bạc Liêu, Cà Mau

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 3GB
* Chu kỳ: Tháng

26

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MimaxKHM

 TOM550

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 600MB
* Chu kỳ: Tháng

27

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MI90

 TB theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 90.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.8GB
* Chu kỳ: Tháng

28

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MI35S

 TOM Bundle16 hoặc TOM BDLE16

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 35.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 2GB
* Chu kỳ: Tháng

29

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MIKMS

 TOM Bundle16 hoặc TOM BDLE16

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 1GB
* Chu kỳ: Tháng

30

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MISV65

 TB HSSV theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 65.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 4.5GB
* Chu kỳ: Tháng

31

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MIFTTH50

 KH gói Combo Family

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 50MB
* Chu kỳ: Tháng

32

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 Mimax50

 TOMS_TK, TOM_HCM50

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 2GB
* Chu kỳ: Tháng

33

Gói mua thêm

MT5S (gia hạn tự động)

TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 5.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng tốc độ cao: 1GB
* Chu kỳ: 24h ngày đăng ký

34

Gói mua thêm

MT7 (không gia hạn)

Thuê bao trả trước

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 7.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.2GB
* Chu kỳ: 24h ngày đăng ký

35

Gói mua thêm

MT10N (gia hạn tự động)

TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 10.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng tốc độ cao: 1GB
* Chu kỳ: 24h ngày đăng ký

36

Gói mua thêm

MT5B (gia hạn tự động)

TBTT theo danh sách tại Bạc Liêu

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 5.500đ/lần đăng ký
* Lưu lượng tốc độ cao: 2.6GB
* Chu kỳ: 24h kể từ thời điểm đăng ký

37

Gói mua thêm

MT10 (không gia hạn)

TBTT sử dụng các gói: MI0, MIMIN, MI10, MI10M, MI15, MI30, MI50, GP_SCL, GP_STU

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 11.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng tốc độ cao: 650MB
* Chu kỳ: 30 ngày kể từ thời điểm đăng ký

38

Gói Combo

T0

TBTT kích hoạt mới

* Giá cước: 100.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 100.000đ gọi nội mạng
* Lưu lượng Data: 2GB, vượt mức 9.75đ/50KB
* Chu kỳ: 30 ngày (chỉ được đăng ký 1 lần trong chu kỳ)

39

Gói Combo

T70T

TBTT kích hoạt mới

* Giá cước: 70.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 70.000đ gọi nội mạng
* Lưu lượng Data: 1.5GB, vượt mức 9.75đ/50KB
* Chu kỳ: 30 ngày (chỉ được đăng ký 1 lần trong chu kỳ)

40

Gói Combo

T70

TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 70.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 70.000đ gọi nội mạng
* Lưu lượng Data: 1.5GB, vượt mức 9.75đ/50KB
* Chu kỳ: 30 ngày (chỉ được đăng ký 1 lần trong chu kỳ)

41

Gói Combo

T120

TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 120.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 120.000đ gọi nội mạng
* Lưu lượng Data: 3GB, vượt mức 9.75đ/50KB
* Chu kỳ: 30 ngày (chỉ được đăng ký 1 lần trong chu kỳ)

42

Gói Combo

T200

TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 200.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 200.000đ gọi nội mạng
* Lưu lượng Data: 4GB, vượt mức 9.75đ/50KB
* Chu kỳ: 30 ngày (chỉ được đăng ký 1 lần trong chu kỳ)

43

Gói Combo

T300

TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 300.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 300.000đ gọi nội mạng
* Lưu lượng Data: 6GB, vượt mức 9.75đ/50KB
* Chu kỳ: 30 ngày (chỉ được đăng ký 1 lần trong chu kỳ)

44

Gói Combo

T100

TOM_HCM100

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 100.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 50.000đ gọi nội mạng
* Lưu lượng Data: 8GB, vượt mức không truy cập được, mua thêm max10, 20, 30, 50
* Chu kỳ: 30 ngày (chỉ được đăng ký 1 lần trong chu kỳ)

45

Gói Combo

VTS1

TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 50 phút gọi nội mạng
* Lưu lượng Data: 3GB, vượt mức không truy cập được
* Chu kỳ: 30 ngày (chỉ được đăng ký 1 lần trong chu kỳ)

  1. Các gói cước đối thủ có, Viettel không có

STT

Loại gói cước

Tên gói/Đối tượng áp dụng

Thông tin gói cước

Nhà cung cấp

1

Gói giới hạn lưu lượng tháng

Big100

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 100.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 2.5GB
* Chu kỳ: Tháng

Vinaphone

2

Gói giới hạn lưu lượng tháng

Big200

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 200.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 5.5GB
* Chu kỳ: Tháng

Vinaphone

3

Gói giới hạn lưu lượng tháng

Big300

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 300.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 10GB
* Chu kỳ: Tháng

Vinaphone

4

Gói giới hạn lưu lượng tháng

M90

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 90.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 2.1GB
* Chu kỳ: Tháng

Mobifone

5

Gói giới hạn lưu lượng tháng

M120

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 120.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 3GB
* Chu kỳ: Tháng

Mobifone

6

Gói giới hạn lưu lượng tháng

M200

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 200.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 5.5GB
* Chu kỳ: Tháng

Mobifone

7

Gói cước dài hạn

12M120

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 1.440.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 4GB/30 ngày
* Chu kỳ: 360 ngày

Mobifone

8

Gói cước dài hạn

12M200

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 2.400.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 7GB/30 ngày
* Chu kỳ: 360 ngày

Mobifone

9

Gói cước dài hạn

3MIU

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 210.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng: 780MB/30 ngày
* Chu kỳ: 90 ngày

Mobifone

10

Gói cước dài hạn

D250

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 250.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 4GB/30 ngày
* Chu kỳ: 6 tháng

Vinaphone

11

Gói cước dài hạn

D500

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 500.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 5GB/30 ngày
* Chu kỳ: 12 tháng

Vinaphone

12

Gói cước dài hạn

6MIU

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 420.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng: 960MB/30 ngày
* Chu kỳ: 180 ngày

Mobifone

13

Gói cước dài hạn

12M70

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 840.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng: 1.2GB/30 ngày
* Chu kỳ: 360 ngày

Mobifone

14

Gói cước mua thêm

X15

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 15.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 350MB
* Chu kỳ: Theo gói cước Big KH đã đăng ký

Vinaphone

15

Gói cước mua thêm

X25

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 600MB
* Chu kỳ: Theo gói cước Big KH đã đăng ký

Vinaphone

16

Gói cước mua thêm

X35

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 35.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 1GB
* Chu kỳ: Theo gói cước Big KH đã đăng ký

Vinaphone

17

Gói cước mua thêm

X100

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 10.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 100MB
* Chu kỳ: Theo gói cước giới hạn lưu lượng KH đã đăng ký

Vinaphone

18

Gói cước mua thêm

X190

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 19.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 350MB
* Chu kỳ: Theo gói cước giới hạn lưu lượng KH đã đăng ký

Vinaphone

19

Gói cước mua thêm

X290

* Giá cước: 29.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 550MB
* Chu kỳ: Theo gói cước giới hạn lưu lượng KH đã đăng ký

Vinaphone

20

Gói Combo

BXTRA
(TB theo danh sách)

* Giá cước: 70.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 250 phút gọi nội mạng
* Số lượng SMS: 250 SMS nội mạng
* Lưu lượng Data: 1.6GB, vượt mức không truy cập được
* Chu kỳ: 30 ngày

Vinaphone

21

Gói Combo

SV200

(TB HSSV)

* Giá cước: 2.500đ/lần đăng ký
* Số lượng SMS: 250SMS nội mạng
* Lưu lượng Data: 200MB
* Chu kỳ: 24h kể từ thời điểm đăng ký

Vinaphone

22

Gói Combo

SV300

(TB HSSV)

* Giá cước: 2.500đ/lần đăng ký
* Số lượng SMS: 250SMS nội mạng
* Lưu lượng Data: 200MB
* Chu kỳ: 24h kể từ thời điểm đăng ký

Vinaphone

23

Gói Combo

B50
(TBTT và TBTS theo danh sách)

* Giá cước: 50.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 250 phút thoại nội mạng, 250SMS nội mạng
* Lưu lượng Data: 600MB tốc độ cao, vượt mức hạ băng thông
* Chu kỳ: 30 ngày (được đăng ký tối đa 2 lần/chu kỳ

Vinaphone

24

Gói Combo

B100
(TBTT và TBTS theo danh sách)

* Giá cước: 100.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 250 phút thoại nội mạng, 250SMS nội mạng
* Lưu lượng Data: Max 100,
* Chu kỳ: 30 ngày (được đăng ký tối đa 2 lần/chu kỳ

Vinaphone

25

Gói Combo

B30
(TBTT và TBTS theo danh sách)

* Giá cước: 30.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 100 phút thoại nội mạng, 100SMS nội mạng
* Lưu lượng Data: 300MB, vượt lưu lượng 75/50KB
* Chu kỳ: 30 ngày (được đăng ký tối đa 2 lần/chu kỳ

Vinaphone

26

Gói Combo

COMBO50 (TBTT)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 200 phút gọi nội mạng
* Số lượng SMS: 100 SMS nội mạng
* Lưu lượng Data: 2GB, vượt mức 25đ/50KB
* Chu kỳ: 30 ngày (được đăng ký tối đa 2 lần/chu kỳ)

Vinaphone

27

Gói Combo

DP70a
(TBTT theo danh sách)

* Giá cước: 70.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 70 phút gọi nội mạng
* Số lượng SMS: 70 SMS nội mạng
* Miễn phí gói YT30, FB30
* Lưu lượng Data: 1.5GB, vượt mức không truy cập được
* Chu kỳ: 30 ngày

Mobifone

 




Bình luận của bạn sẽ được duyệt trước khi đăng lên

So sánh mạng

Nên lắp đặt internet cáp quang của nhà mạng nào ?

Nên lắp đặt internet cáp quang của nhà mạng nào ?
Chủ đề này đã lâu nhưng chắc chắn sẽ còn rất nhiều bạn thắc mắc khi muốn lắp đặt internet. Mình đã từng làm cho cả 4 nhà mạng và nay xin chia sẻ về vấn đề này:Nên lắp đặt internet cáp quang của nhà mạng nào ?Đầu tiên muốn biết nên lắp đặt internet của nhà mạng nào các bạn nên tìm hiểu ưu điểm và nhược điểm của từng nhà mạng hiện nay tại Việt Nam. Có 4 nhà cung cấp mạng là Viettel,VNPT,FPT và CMC.Mạng Viettel: Giá luôn rẻ nhất vì được quân đội đầu tư mạnh tay,dù có lỗ cũng vẫn chấp nhận hạ giá cước xuống để chiếm thị phần viễn thông. Hạ tầng thì khá ổn(Viettel là đơn vị đầu tiên phủ sóng toàn Việt Nam với vốn 100% tự đầu tư),cskh thì khỏi chê do quá đông nhân viên,nhưng lại rất kỉ luật,chú nào láo...

So sánh các gói cước di động,mobile Internet của Viettel với Vinaphone và Mobifone

So sánh các gói cước di động,mobile Internet của Viettel với Vinaphone và Mobifone
Dịch vụ di động Nhận định chungVề số lượng gói cước: Vietel là nhà mạng có số lượng gói cước nhiều nhất:Viettel: 27 góiMobifone: 07 góiVinaphone: 16 góiTrong tổng 27 gói cước của Viettel: Có 10 gói cước tương đồng giống đối thủ, 06 gói cước đối thủ có mà Viettel không có và 17 gói cước chỉ Viettel mới có như: gói nhà báo, Tomato buôn làng, gói dành cho người Việt Nam du lịch, công tác tại Campuchia...Về chính sách:Giá cước: Cước thuê bao tháng, cước gọi của Viettel đắt hơn đối thủ:Cước thuê bao tháng: Viettel đắt hơn 1.000đ/tháng như gói Basic+, Family, Corporate…Cước gọi nội mạng, SMS nội mạng: Viettel đắt hơn đối thủ 10đ/phút04 gói Viettel giá cước cao hơn nhưng ưu đãi ít hơn (gói VIP, Corporate, Basic và Sinh viên).Chính sách bảo vệ quyền lợi khách hàng (KH): Viettel kém đối thủ, cụ...

So sánh các gói cước internet dành cho di động giữa Viettel với Vinaphone và Mobiphone

So sánh các gói cước internet dành cho di động giữa Viettel với Vinaphone và Mobiphone
Các gói cước tương đồng của 03 nhà mạng      STTLoại gói cướcViettelVinaphone MobifoneĐánh giá1Gói mặc định  I0 * Giá cước: - Cước thuê bao: 0đ - Cước vượt lưu lượng 9.76đ/50KB * Lưu lượng miễn phí: 0 * Chu kỳ: ThángM0* Giá cước: - Cước thuê bao: 0đ - Vượt lưu lượng: 75đ/50KB * Lưu lượng miễn phí: 0 * Chu kỳ: ThángM0* Giá cước: - Cước thuê bao: 0đ - Vượt lưu lượng: 75đ/50KB * Lưu lượng miễn phí: 0 * Chu kỳ: ThángViettel tương đương với đối thủ2Gói giới hạn lưu lượng tháng MIMIN* Giá cước: - Cước thuê bao: 0đ - Vượt lưu lượng: 75đ/50KB * Lưu lượng miễn phí: 0 * Chu kỳ: ThángM0* Giá cước: - Cước thuê bao: 0đ - Vượt lưu lượng: 75đ/50KB * Lưu lượng miễn phí: 0 * Chu kỳ: ThángM0* Giá cước: - Cước thuê bao: 0đ -...

So sánh các gói cước của Viettel với Vinaphone và Mobiphone

So sánh các gói cước của Viettel với Vinaphone và Mobiphone
TT  Loại dịch vụ ViettelVinaphoneMobifoneĐánh giáI Nhóm tiện ích  1 Busy SMS Tin nhắn báo bậnTên gọi: Busy SMS * Gói cước/Giá cước: 5.000đ/tháng * Chính sách: - Trong chu kỳ, hủy đi đăng ký lại nhiều lần tính cước 1 lần - Dịch vụ sẽ bị hủy nếu trong 30 ngày liên tiếp không quét được cước gia hạn dịch vụ (DV) - Tin báo bận gửi đến cho cả thuê bao (TB) nội và ngoại mạng * Tính năng/Tiện ích: - Thiết lập được các tình huống báo bận khác nhau qua SMS và IVR - Thiết lập được khoảng thời gian bậnTên gọi: Busy SMS * Gói cước/Giá cước: 5.000đ/tháng * Chính sách: - Trong một chu kỳ nếu hủy dịch vụ đăng ký lại nhiều lần thì bị tính cước nhiều lần - Dịch vụ sẽ bị hủy nếu trong 15 ngày liên tiếp không quét...

Tổng hợp các gói cước internet cáp quang của Viettel,VNPT và FPT

Tổng hợp các gói cước internet cáp quang của Viettel,VNPT và FPT
TTPhân loạiTên gói cướcViettelVNPTFPTĐánh giá PHẦN 1: GÓI CƯỚC INTERNET, COMBO TẠI HÀ NỘI (KH cá nhân, hộ gia đình) (CV 5603/VTT-CĐBR)ICÁC GÓI CƯỚC TƯƠNG ĐỒNG1Lắp đơn lẻ FTTHFAST10- Tên gói: FAST10 (10Mbps) - Khu vực ngoại thành - Phí hòa mạng: + Không đóng trước (KH thường): 800.000đ + Không đóng trước (KH đặc thù: thuê trọ): 200.000đ + Đóng trước 3 tháng: 500.000đ + Đóng trước 6/12 tháng: 200.000đ - Cước thuê bao: 250.000đ/tháng, giá KM: 185.000đ/tháng - Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước) + Đóng trước 06 tháng: miễn cước 01 tháng + Đóng trước 12 tháng: miễn cước 02 tháng- Tên gói: F4U+ (10Mbps) - Phí hòa mạng: + KH không đóng trước: Phí lắp đặt 1.100.000đ + Tiền đặt cọc thiết bị 1.200.000đ (khảo sát qua tổng đài) + KH đóng trước từ 6, 12, 18, 24: Miễn phí lắp đặt -...

Tin tức trong ngày

Làm sao để kết nối internet viettel ?

Làm sao để kết nối internet viettel ?
Làm sao để kết nối internet viettel ?Sự phát triển của công nghệ thông tin và kỹ thuật số đã biến thời đại ngày nay trở thành thời đại 4.0 . Vì vậy internet dần trở thành một nhu cầu thiết yếu đối với hầu hết tất cả mọi người. Vậy làm sao để kết nối được internet viettel ? Nếu bạn muốn biết hãy dành ra vài phút để đọc bài viết dưới đây nhé !1.     Lựa chọn gói cước internet viettel phù hợpNếu muốn sử dụng mạng internet viettel hay bất kỳ dịch vụ của nhà mạng nào khác thì đầu tiên khách hàng cũng phải tìm hiểu dịch vụ và gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình.Đầu tiên lựa chọn sử dụng dịch vụ của nhà mạng viettel đã là một quyết định đúng đắn của bạn vì viettel là nhà cung cấp mạng internet hàng...

Thủ tục lắp cáp quang viettel có đơn giản ?

Thủ tục lắp cáp quang viettel có đơn giản ?
Thủ tục lắp cáp quang viettel có đơn giản ?Cáp quang viettel đã trở thành một cái tên không còn xa lạ gì với hầu hết tất cả mọi người dân do nhu cầu về việc sử dụng internet đang ngày càng tăng cao. Tuy nhiên vẫn còn có một số người còn bỡ ngỡ, có nhu cầu tìm hiểu về những thủ tục khi lắp đặt cáp quang viettel, vậy bạn hãy dành ra vài phút để đọc bài viết sau đây.1.     Lựa chọn đăng ký lắp đặt cáp quang viettelNếu bạn đang có nhu cầu lắp đặt mạng internet thì lựa chọn cáp quang viettel là một lựa chọn hoàn toàn đúng đắn. Nhà mạng viettel là một nhà mạng lớn, không chỉ có uy tín, chất lượng cao mà còn có những gói cước phong phú đa dạng với những mức giá ưu đãi khác nhau phục...

Wifi viettel cho nhà hàng khách sạn

Wifi viettel cho nhà hàng khách sạn
Wifi viettel cho nhà hàng khách sạnBạn có đang quản lý khách sạn tốt? Số lượng khách hàng của bạn lui tới khách sạn rất nhiều nhưng chủ yếu là khách mới. Tỉ lệ khách hàng quen giảm dần và bạn chưa tìm được lý do? Vậy hãy để ý dịch vụ wifi ở khách sạn đã tốt chưa với bài viết dưới đây của wifi viettel.Hiện viettel đang đưa ra giải pháp Internet Wifi cho hệ thống bên trong khách sạn (Hotel) để cải thiện những điểm yếu mà mạng internet thông thường truyền thống không mang lại hiệu quả đáp ứng như mong muốn dẫn đến sự tốn kém không cần thiết. Đối với các khách sạn lớn, khách sạn mini cao cấp trở lên đều thường đầu tư hẳn 1 hệ thống Wifi chuyên dụng thay cho hệ thống mạng nội bộ truyền thống thông thường để...

Wifi viettel cho doanh nghiệp

Wifi viettel cho doanh nghiệp
Wifi viettel cho doanh nghiệpMạng internet ở công ty, doanh nghiệp bạn đang yếu? Nhân viên của bạn hay phàn nàn về chất lượng đường truyền không ổn định nên mất rất nhiều thời gian và không thể làm việc được? Đừng lo tất cả vấn đề sẽ được wifi viettel lo thay cho doanh nghiệp của bạn.Thiết lập mạng wifi cho doanh nghiệp vừa và nhỏNgày nay, ở hầu hết tất cả các doanh nghiệp, công ty dù quy mô lớn hay nhỏ thì một trong những yêu cầu tất yếu cần phải có chính là internet. Trước khi lắp đặt wifi cho doanh nghiệp bạn cần chú ý.– Thiết kế hạ tầng mạng: Hạ tầng mạng cần được thiết kế thật cẩn thận và tỉ mỉ ngay từ ban đầu nhằm làm giảm thiểu những sự cố và rủi ro sau này. Nếu tính toán không chính xác...

5 điều cần biết khi lắp mạng Viettel

5 điều cần biết khi lắp mạng Viettel
5 điều cần biết khi lắp mạng ViettelBạn đang có ý định sử dụng dịch vụ mạng Viettel nhưng lại quá bận rộng chưa có thời gian tìm hiểu thì đây là bài viết dành cho bạn. Nếu bạn đã dùng mạng Viettel thì hãy ứng dụng ngay những bật mí dưới đây để đảm bảo thời gian sử dụng mạng được tốt nhất nhé. Dù bạn được biết nhiều thông tin quảng cáo chất lượng, nhưng khi lựa chọn bất cứ dịch vụ nào bạn cũng cần trang bị cho mình những hiểu biết cần thiết về sản phẩm đó, có như vậy chất lượng mới được đảm bảo tốt nhất mà không mất tiền oan. Với dịch vụ cáp quang viettel cũng vậy, muốn có được hiệu quả sử dụng tốt nhất đừng bỏ qua những điều cần đặc biệt lưu ý dưới đây.Ảnh 1: Những lưu ý khi...

Blogs viến thông

Mạng FPT chậm,lag,chập chờn và cách khắc phục hiệu quả 100%

Mạng FPT chậm,lag,chập chờn và cách khắc phục hiệu quả 100%
Khi mạng FPT chậm,lag,chập chờn,các bạn chỉ cần xem qua 1 số yếu tố dưới đây và làm theo hướng dẫn. Chắc chắn các bạn sẽ có được đường truyền mạng như ý muốn.FPT là một trong 4 nhà mạng hàng đầu tại Việt Nam. Theo số liệu từ Cục Viễn Thông,FPT từ 280 nghìn thuê bao đầu năm 2014, sang đầu năm 2015 đã có 800 nghìn thuê bao và đến đầu năm 2016 là 3.63 triệu thuê bao sử dụng cáp quang. Trong 3 nhà cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu tại Việt Nam (gồm VNPT, Viettel và FPT với tổng thị phần trên 80%) thì thị phần FPT có sự cải thiện tích cực nhất. Theo đó, thị phần lần lượt của FPT, VNPT và Viettel đầu năm 2015 là 6%, 34%, 59% và đầu năm 2016 là 25%, 33%, 41%.Tuy nhiên, cùng với sự phát...

VIETTEL MẤT 55% LƯU LƯỢNG ĐI QUỐC TẾ, KHÁCH HÀNG THẤY DỊCH VỤ VẪN TỐT

VIETTEL MẤT 55% LƯU LƯỢNG ĐI QUỐC TẾ, KHÁCH HÀNG THẤY DỊCH VỤ VẪN TỐT
55% lưu lượng quốc tế của Viettel được truyền tải trên trục cáp quan trọng Liên Á (IA). Tuy nhiên, khi trục cáp được bảo trì, đa số khách hàng của Viettel lại không cảm thấy bị ảnh hưởng gì. Vì sao lại như vậy?Từ 7h30 ngày 15/10 đến 1h30 ngày 16/10/2016, đường cáp quang biển Liên Á (IA) được bảo trì, toàn bộ dung lượng đi quốc tế trên tuyến cáp này của Viettel trong khoảng thời gian cáp IA bảo trì đã bị mất. IA là một trục cáp quan trọng của Viettel, 55% dung lượng quốc tế của Viettel được truyền tải trên tuyến cáp này.Theo tính toán của TT VHKT Toàn cầu của VTNet, khi IA mất tín hiệu, thiệt hại sẽ rất lớn. Các khách hàng VIP sẽ bị ảnh hưởng, nhiều dịch vụ ưu tiên (mang lại doanh thu lớn cho TĐ) như Data...

MY VIETTEL, MY VINA, MY MOBI – MY NÀO THỰC SỰ LÀ "CỦA TÔI"

MY VIETTEL, MY VINA, MY MOBI – MY NÀO THỰC SỰ LÀ
Sự hỗ trợ từ nhà mạng không bao giờ là thừa, tuy nhiên đối với không ít khách hàng, cách phục vụ tốt nhất là hãy để họ tự phục vụ. Ra đời không ngoài mục đích đó nhưng My Viettel, My Vina hay My Mobi, My nào đang làm tốt hơn nhiệm vụ này?Bài viết là đánh giá khách quan từ một chuyên gia công nghệ đã nhiều năm sử dụng các ứng dụng trên điện thoại. Bạn có đồng ý với các phân tích trong bài viết? Hãy chia sẻ ý kiến với Viettel Family nhé.Hiện nay 3 nhà mạng lớn nhất tại Việt Nam đã cho ra mắt các ứng dụng cung cấp thông tin và chăm sóc khách hàng trên smartphone, dưới góc nhìn là một khách hàng sử dụng tiện ích công nghệ của nhà mạng, người viết có sự so sánh đánh giá một số...

*098# - BƯỚC NGOẶT MỚI CỦA VIETTEL TRONG CUNG CẤP DỊCH VỤ VÀ CSKH

*098# - BƯỚC NGOẶT MỚI CỦA VIETTEL TRONG CUNG CẤP DỊCH VỤ VÀ CSKH
TGĐ Viettel Telecom chia sẻ: Đầu số 098 gắn liền với một giai đoạn lịch sử của Viettel khi bắt đầu kinh doanh dịch vụ di động. Và nay, đầu số thân thuộc này được sử dụng để tạo một bước ngoặt mới trong sự nghiệp cung cấp dịch vụ và CSKH.Hiện nay, với mỗi sản phẩm, chương trình, khuyến mại, các nhà mạng lại cung cấp cho khách hàng một cách thức đăng ký, cú pháp nhắn tin riêng biệt. Mặt khác, hình thức nhắn tin SMS khiến khách hàng cảm thấy bị làm phiền và hiệu quả truyền thông cũng không cao. Hơn nữa, các chương trình khuyến mại của các nhà mạng được thiết kế phân lớp theo từng đối tượng cụ thể khác nhau, dẫn đến tình trạng khách hàng không biết mình được tham gia chương trình khuyến mại nào, hay chương trình khuyến mại nào phù...