Tổng Đài Viễn Thông

Tổng Đài Viễn Thông - Nơi Duy Nhất Người Tiêu Dùng Có Thể Tìm Hiểu Thông Tin Tin Cậy,Đăng Ký,Đánh Giá Các Dịch Vụ Internet Viễn Thông Hiện Nay Của Các Nhà Mạng Tại Việt Nam.

Tổng hợp các gói cước internet cáp quang của Viettel,VNPT và FPT

Tổng hợp các gói cước internet cáp quang của Viettel VNPT và FPT



TT

Phân loại

Tên gói cước

Viettel

VNPT

FPT

Đánh giá

 PHẦN 1: GÓI CƯỚC INTERNET, COMBO TẠI HÀ NỘI (KH cá nhân, hộ gia đình) (CV 5603/VTT-CĐBR)

I

CÁC GÓI CƯỚC TƯƠNG ĐỒNG

1

Lắp đơn lẻ FTTH

FAST10

- Tên gói: FAST10 (10Mbps) - Khu vực ngoại thành
- Phí hòa mạng:
+
Không đóng trước (KH thường): 800.000đ
+ Không đóng trước (KH đặc thù: thuê trọ): 200.000đ
+ Đóng trước 3 tháng: 500.000đ
+ Đóng trước 6/12 tháng: 200.000đ
- Cước thuê bao: 250.000đ/tháng, giá KM: 185.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: miễn cước 01 tháng
+ Đóng trước 12 tháng: miễn cước 02 tháng

- Tên gói: F4U+ (10Mbps)
- Phí hòa mạng:
+ KH không đóng trước: Phí lắp đặt 1.100.000đ + Tiền đặt cọc thiết bị 1.200.000đ (khảo sát qua tổng đài)
+ KH đóng trước từ 6, 12, 18, 24: Miễn phí lắp đặt
- Cước thuê bao:
31.000đ/tháng, giá KM: 198.000đ/tháng
- Ưu đãi:
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi
+ Đóng trước 06 tháng: miễn cước 01 tháng
+ Đóng trước 12 tháng: miễn cước 02 tháng
+ Đóng trước 18 tháng: miễn cước 03 tháng
+ Đóng trước 24 tháng: miễn cước 04 tháng

- Tên gói: F6 (10Mbps) - Khu vực ngoại thành
- Phí hòa mạng:
+ Không đóng trước: 200.000đ - 400.000đ tùy theo gói cước hoặc địa bàn lắp đặt
+ Đóng trước 6/12 tháng: miễn phí
- Cước thuê bao: 190.000đ/tháng
- Ưu đãi:
+ Đóng trước 06 tháng: miễn phí 01 tháng
+ Đóng trước 12 tháng: miễn phí 02 tháng

1. Viettel Kém đối thủ
- Phí hòa mạng: VNPT, FPT miễn phí hòa mạng nếu KH đóng trước 6/12/18 tháng, Viettel mất phí hòa mạng
- Ưu đãi:
+ Viettel: cho phép KH 02 lựa chọn đóng trước 6 tháng và 12 tháng
+ VNPT: cho phép KH lựa chọn thêm: đóng trước 18 tháng (được tặng 03 tháng cước) và 24 tháng (được tặng 04 tháng cước)
2. Viettel hơn đối thủ
Cước thuê bao tháng: Viettel rẻ hơn đối thủ VNPT: 13.000đ/tháng và FPT: 5.000đ/tháng: (Viettel: 185.000đ/tháng; VNPT: 198.000đ/tháng; FPT: 190.000đ/tháng)

2

Lắp đơn lẻ FTTH

FAST20

- Tên gói: FAST20 (20Mbps)

- Cước thuê bao: 350.000đ/tháng, giá KM: 220.000đ/tháng
- Phí hòa mạng: nội thành

+ Không đóng trước (KH thường): 550.000đ
+ Không đóng trước (KH đặc thù: thuê trọ): 200.000đ
+ Đóng trước 6/12/18 tháng: 200.000đ
- Phí hòa mạng: ngoại thành
+
Không đóng trước (KH thường): 500.000đ
+ Không đóng trước (KH đặc thù: thuê trọ): 200.000đ
+ Đóng trước 3/6/12/18 tháng: 200.000đ
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: miễn cước02 tháng
+ Đóng trước 12 tháng: miễn cước03 tháng
+ Đóng trước 18 tháng: miễn cước 04 tháng

- Tên gói: Fiber Home1 (20Mbps)
- Phí hòa mạng:
+ KH không đóng trước: Phí lắp đặt 1.100.000đ + Tiền đặt cọc thiết bị 1.200.000đ
+ KH đóng trước từ 6, 12, 18, 24: Miễn phí lắp đặt
- Cước thuê bao:
38.900đ/tháng, giá KM khi KH lắp đặt tại điểm giao dịch: 253.000đ/tháng
- Ưu đãi:
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi
+ Đóng trước 06 tháng: miễn cước 01 tháng
+ Đóng trước 12 tháng: miễn cước 02 tháng
+ Đóng trước 18 tháng: miễn cước 03 tháng
+ Đóng trước 24 tháng: miễn cước 04 tháng

Không có

1. Viettel Kém đối thủ VNPT
- Phí hòa mạng: VNPT miễn phí nếu KH đóng trước 6/12/18/24 tháng, Viettel mất phí hòa mạng
- Ưu đãi:
+ Viettel: cho phép KH 03 lựa chọn đóng trước 6, 12, 18 tháng
+ VNPT: cho phép KH lựa chọn thêm: đóng trước 24 tháng (được tặng 04 tháng cước)
2. Viettel hơn đối thủ VNPT
- Phí hòa mạng với KH không đóng trước: Viettel rẻ bằng 50% so với đối thủ, không phải trả phí đặt cọc thiết bị, cụ thể: Viettel: 550.000đ; VNPT: 1.100.000 + tiền đặt cọc thiết bị 1.200.000đ
-
Cước thuê bao tháng: Viettel rẻ hơn đối thủ 33.000đ/tháng (Viettel: 220.000đ/tháng; VNPT: 253.000đ/tháng)

3

Lắp đơn lẻ FTTH

FAST30

- Tên gói: FAST30 (30Mbps)

- Cước thuê bao: 450.000đ/tháng, giá KM: 270.000đ/tháng

- Phí hòa mạng: nội thành
+ Không đóng trước (KH thường): 550.000đ
+ Không đóng trước (KH đặc thù: thuê trọ): 200.000đ
+ Đóng trước 6/12/18 tháng: 200.000đ
- Phí hòa mạng:ngoại thành
+
Không đóng trước (KH thường): 500.000đ
+ Không đóng trước (KH đặc thù: thuê trọ): 200.000đ
+ Đóng trước 3/6/12/18 tháng: 200.000đ
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: miễn cước 02 tháng
+ Đóng trước 12 tháng: miễn cước 03 tháng
+ Đóng trước 18 tháng: miễn cước 04 tháng

- Tên gói: Fiber Home2 (30Mbps)
- Phí hòa mạng:
+ KH không đóng trước: Phí lắp đặt 1.100.000đ + Tiền đặt cọc thiết bị 1.200.000đ
+ KH đóng trước từ 6, 12, 18, 24 tháng: Miễn phí lắp đặt
- Cước thuê bao:
658.900đ/tháng, giá KM khi KH lắp đặt tại điểm giao dịch: 352.000đ/tháng
- Ưu đãi:
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi
+ Đóng trước 06 tháng: miễn cước 01 tháng
+ Đóng trước 12 tháng: miễn cước 02 tháng
+ Đóng trước 18 tháng: miễn cước 03 tháng
+ Đóng trước 24 tháng: miễn cước 04 tháng

Không có

1. Viettel Kém đối thủ VNPT
- Phí hòa mạng: VNPT miễn phí nếu KH đóng trước 6/12/18/24 tháng, Viettel mất phí hòa mạng
- Ưu đãi:
+ Viettel: cho phép KH 03 lựa chọn đóng trước 6, 12, 18 tháng
+ VNPT: cho phép KH lựa chọn thêm: đóng trước 24 tháng (được tặng 04 tháng cước)
2. Viettel hơn đối thủ VNPT
- Phí hòa mạng với KH không đóng trước: Viettel rẻ bằng 50% so với đối thủ, không phải trả phí đặt cọc thiết bị, cụ thể:
+ Viettel: 550.000đ
+ VNPT: 1.100.000 + tiền đặt cọc thiết bị 1.200.000đ
-
Cước thuê bao tháng: Viettel rẻ hơn đối thủ 82.000đ/tháng:
+ Viettel: 270.000đ/tháng
+ VNPT: 352.000đ/tháng

4

Lắp đơn lẻ FTTH

FAST40

- Tên gói: FAST40(40Mbps) 

- Cước thuê bao: 550.000đ/tháng, giá KM: 350.000đ/tháng
- Phí hòa mạng: nội thành

+ Không đóng trước (KH thường): 550.000đ
+ Không đóng trước (KH đặc thù: thuê trọ): 200.000đ
+ Đóng trước 6/12/18 tháng: 200.000đ
- Phí hòa mạng:ngoại thành
+
Không đóng trước (KH thường): 500.000đ
+ Không đóng trước (KH đặc thù: thuê trọ): 200.000đ
+ Đóng trước 3/6/12/18 tháng: 200.000đ
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: được tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: được tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: được tặng 04 tháng miễn phí

- Tên gói: Fiber 2E (40Mbps)
- Phí hòa mạng:
+ KH không đóng trước: Phí lắp đặt 1.100.000đ + Tiền đặt cọc thiết bị 1.200.000đ
+ KH đóng trước từ 6, 12, 18, 24: Miễn phí lắp đặt
- Cước thuê bao:
990.000đ/tháng, giá KM khi KH lắp đặt tại điểm giao dịch: 550.000đ/tháng
- Ưu đãi:
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 24 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

Không có

1. Viettel Kém đối thủ VNPT
-  Phí hòa mạng: VNPT miễn phí nếu KH đóng trước 6/12/18/24 tháng, Viettel mất phí hòa mạng
- Ưu đãi:
+ Viettel: cho phép KH 03 lựa chọn đóng trước 6, 12, 18 tháng
+ VNPT: cho phép KH lựa chọn thêm: đóng trước 24 tháng (được tặng 04 tháng cước)
2. Viettel hơn đối thủ VNPT
- Phí hòa mạng với KH không đóng trước: Viettel rẻ bằng 50% so với đối thủ, không phải trả phí đặt cọc thiết bị, cụ thể:
+ Viettel: 550.000đ
+ VNPT: 1.100.000 + tiền đặt cọc thiết bị 1.200.000đ
-
Cước thuê bao tháng: Viettel rẻ hơn đối thủ 200.000đ/tháng:
+ Viettel: 350.000đ/tháng
+ VNPT: 550.000đ/tháng

5

Gói Combo

FAST20
+ TH số

- Tên gói: FAST20 (20Mbps) + TH số
- Cước thuê bao:
460.000đ/tháng, giá KM: 260.000đ/tháng trong 24 tháng
- Phí hòa mạng: nội thành
+ Không đóng trước (KH thường): 550.000đ
+ Không đóng trước (KH thuê trọ): 200.000đ
+ Đóng trước 6/12/18 tháng: 200.000đ
Ngoại thành

+ Không đóng trước (KH thường): 500.000đ
+ Không đóng trước (KH thuê trọ): 200.000đ
+ Đóng trước 3/6/12/18 tháng: 200.000đ
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước, Đóng trước 3 tháng: Không có ưu đãi
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

- Tên gói: Fiber Home1 TV (20Mbps)
- Cước thuê bao:
548,900đ/tháng, giá KM: 308,000đ/tháng
- Phí hòa mạng:
+ KH không đóng trước: Phí lắp đặt 1.100.000đ + Tiền đặt cọc thiết bị 1.200.000đ
+ Đóng trước 6/12 tháng: miễn phí
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước, đóng trước 3 tháng: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 01 tháng cước vào tháng thứ 7
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 02 tháng cước vào tháng thứ 13+14

Không có

1. Viettel Kém đối thủ VNPT
- Phí hòa mạng: Đối thủ VNPT miễn phí hòa mạng nếu KH đóng trước 6/12 tháng, Viettel mất phí hòa mạng trong mọi phương án
2. Viettel hơn đối thủ VNPT
- Phí hòa mạng: KH không đóng trước, phí hòa mạng Viettel rẻ hơn VNPT 50% = 550.000đ:
+ Viettel: 550.000đ
+ VNPT: 1.100.000đ + tiền đặt cọc thiết bị 1.200.000đ
- Cước thuê bao tháng rẻ hơn đối thủ VNPT:
+ Viettel: 260.000đ/tháng
+ VNPT: 308.000đ/tháng
- Ưu đãi: Viettel có ưu đãi tặng cước thuê bao tháng nhiều hơn VNPT:
+ Cùng đóng trước 12 tháng: Viettel miễn cước 03 tháng còn VNPT chỉ miễn KH 02 tháng
+ Viettel có thêm lựa chọn cho KH đóng trước 18 tháng, ưu đãi thêm 04 tháng cước

6

Gói Combo

FAST25 + TH số

- Tên gói: FAST25 (25Mbps) + TH số
- Cước thuê bao:
510.000đ/tháng, giá KM: 280.000đ/tháng trong 24 tháng
- Phí hòa mạng:
* Khu vực nội thành
+ Không đóng trước (KH thường): 550.000đ
+ Không đóng trước (KH thuê trọ): 200.000đ
+ Đóng trước 6/12/18 tháng: 200.000đ
* Khu vực ngoại thành
+ Không đóng trước (KH thường): 500.000đ
+ Không đóng trước (KH thuê trọ): 200.000đ
+ Đóng trước 3/6/12/18 tháng: 200.000đ
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước, Đóng trước 3 tháng: Không có ưu đãi
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

Không có

- Tên gói: F6 (24Mbps)
- Phí hòa mạng:

+ Không đóng trước (KH thường): 700.000đ
+ Đóng trước 6/12 tháng: Miễn phí lắp đặt
- Cước thuê bao: 265.000đ/tháng
- Ưu đãi:
+ Đóng trước 06 tháng: Không có ưu đãi miễn phí cước
+ Đóng trước 12 tháng: được tặng 01 tháng miễn phí

1. Viettel Kém đối thủ FPT
- Phí hòa mạng: Đối thủ FPT miễn phí nếu KH đóng trước 6/12 tháng, Viettel mất phí hòa
2. Viettel hơn đối thủ FPT
- Phí hòa mạng: Với KH không đóng trước, phí hòa mạng của Viettel rẻ hơn đối thủ FPT 150.000đ:
+ Viettel: 550.000đ
+ FPT: 700.000đ
- Ưu đãi: Viettel có ưu đãi tặng cước thuê bao tháng nhiều hơn FPT:
+ Cùng đóng trước 6 tháng: Viettel miễn cước 02 tháng còn FPT không ưu đãi miễn cước.
+ Cùng đóng trước 12 tháng: Viettel miễn cước 03 tháng còn FPT chỉ miễn KH 01 tháng
+ Viettel có thêm lựa chọn cho KH đóng trước 18 tháng và ưu đãi thêm 04 tháng cước

7

Gói Combo

FAST30 + TH số

- Tên gói: FAST30 (30Mbps) + TH số
- Cước thuê bao:
560.000đ/tháng, giá KM: 310.000đ/tháng trong 24 tháng
- Phí hòa mạng:
* Khu vực nội thành
+ Không đóng trước (KH thường): 550.000đ
+ Không đóng trước (KH thuê trọ): 200.000đ
+ Đóng trước 6/12/18 tháng: 200.000đ
* Khu vực ngoại thành
+ Không đóng trước (KH thường): 500.000đ
+ Không đóng trước (KH thuê trọ): 200.000đ
+ Đóng trước 3/6/12/18 tháng:200.000đ
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước, Đóng trước 3 tháng: Không có ưu đãi
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

- Tên gói: Fiber Home2 TV (30Mbps)
- Cước thuê bao:
768,900đ/tháng, giá KM: 429,000đ/tháng
- Phí hòa mạng:
+ KH không đóng trước: Phí lắp đặt 1.100.000đ + Tiền đặt cọc thiết bị 1.200.000đ
+ Đóng trước 6/12 tháng: miễn phí
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước, Đóng trước 3 tháng: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 01 tháng cước vào tháng thứ 7
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 02 tháng cước vào tháng thứ 13+14

- Tên gói: F5 (30Mbps)
- Phí hòa mạng:

+ Không đóng trước (KH thường): 700.000đ
+ Đóng trước 6/12 tháng: Miễn phí lắp đặt
- Cước thuê bao: 305.000đ/tháng
. Ưu đãi:
+ Đóng trước 06 tháng: Không có ưu đãi miễn phí cước
+ Đóng trước 12 tháng: được tặng 01 tháng miễn phí

1. Viettel Kém đối thủ VNPT, FPT
- Phí hòa mạng: Đối thủ VNPT, FPT miễn phí nếu KH đóng trước 6/12 tháng, Viettel mất phí hòa mạng trong mọi phương án
2. Viettel hơn đối thủ VNPT, FPT
- Phí hòa mạng: KH không đóng trước, phí hòa mạng Viettel rẻ hơn VNPT 550.000đ, FPT: 150.000đ:
+ Viettel: 550.000đ
+ VNPT: 1.100.000đ + tiền đặt cọc thiết bị 1.200.000đ
+ FPT: 700.000đ
- Cước thuê bao tháng rẻ hơn đối thủ VNPT 119.000đ/tháng nhưng đắt hơn FPT: 5.000đ/tháng :
+ Viettel: 310.000đ/tháng
+ VNPT: 429.000đ/tháng
+ FPT: 305.000đ/tháng
- Ưu đãi: Viettel có ưu đãi tặng cước thuê bao tháng nhiều hơn VNPT:
+ Cùng đóng trước 6 tháng: Viettel miễn cước 02 tháng, VNPT chỉ miễn cước 1 tháng còn FPT không ưu đãi miễn cước.
+ Cùng đóng trước 12 tháng: Viettel miễn cước 03 tháng còn VNPT chỉ miễn KH 02 tháng
+ Viettel có thêm lựa chọn cho KH đóng trước 18 tháng và ưu đãi thêm 04 tháng cước

8

Gói Combo

FAST40
 + TH số

- Tên gói: FAST40 (40Mbps) + TH số
- Cước thuê bao: 660.000đ/tháng, giá KM: 410.000đ/tháng trong 24 tháng
- Phí hòa mạng:
* Khu vực nội thành
+ Không đóng trước (KH thường): 550.000đ
+ Không đóng trước (KH thuê trọ): 200.000đ
+ Đóng trước 6/12/18 tháng: 200.000đ
* Khu vực ngoại thành
+ Không đóng trước (KH thường): 500.000đ
+ Không đóng trước (KH thuê trọ): 200.000đ
+ Đóng trước 3/6/12/18 tháng:200.000đ
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước, Đóng trước 3 tháng: Không có ưu đãi
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

Không có

- Tên gói: F3 (41Mbps)
- Phí hòa mạng:

+ Không đóng trước (KH thường): 700.000đ
+ Đóng trước 6/12 tháng: Miễn phí lắp đặt
- Cước thuê bao: 365.000đ/tháng
. Ưu đãi:
+ Đóng trước 06 tháng: Không có ưu đãi miễn phí cước
+ Đóng trước 12 tháng: được tặng 01 tháng miễn phí

1. Viettel Kém đối thủ FPT
- Phí hòa mạng: FPT miễn phí nếu KH đóng trước 6/12 tháng, Viettel mất phí hòa mạng

2. Viettel hơn đối thủ FPT
- Phí hòa mạng: KH không đóng trước, phí hòa mạng Viettel rẻ hơn FPT: 150.000đ:
+ Viettel: 550.000đ
+ FPT: 700.000đ
- Ưu đãi: Viettel có ưu đãi tặng cước thuê bao tháng nhiều hơn FPT:
+ Đóng trước 6 tháng: Viettel miễn cước 02 tháng, FPT không ưu đãi miễn cước.
+ Cùng đóng trước 12 tháng: Viettel miễn cước 03 tháng, FPT chỉ miễn KH 01 tháng
+ Viettel có thêm lựa chọn cho KH đóng trước 18 tháng, miễn phí 04 tháng cước

II

VIETTEL CÓ, ĐỐI THỦ KHÔNG CÓ

1

Lắp đơn lẻ FTTH

FAST15

- Tên gói: FAST15 (15Mbps) - Khu vực ngoại thành
- Phí hòa mạng:
+
Không đóng trước (KH thường): 800.000đ
+ Không đóng trước (KH đặc thù: thuê trọ): 200.000đ
+ Đóng trước 3 tháng: 400.000đ
+ Đóng trước 6/12/18 tháng: 200.000đ
- Cước thuê bao: 300.000đ/tháng, giá KM: 200.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: được tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: được tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: được tặng 04 tháng miễn phí

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

2

Lắp đơn lẻ FTTH

FAST25

- Tên gói: FAST25 (25Mbps) 
- Cước thuê bao: 350.000đ/tháng, giá KM: 220.000đ/tháng

- Phí hòa mạng:nội thành
+ Không đóng trước (KH thường): 550.000đ
+ Không đóng trước (KH đặc thù: thuê trọ): 200.000đ
+ Đóng trước 6/12/18 tháng: 200.000đ
- Phí hòa mạng: Nội thành

+ Không đóng trước (KH thường): 500.000đ
+ Không đóng trước (KH đặc thù: thuê trọ): 200.000đ
+ Đóng trước 3/6/12/18 tháng: 200.000đ
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: được tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: được tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: được tặng 04 tháng miễn phí

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

3

Combo thường

FAST10 + TH số

- Tên gói: FAST10 (10Mbps) + TH số
- Cước thuê bao:
360.000đ/tháng, giá KM: 225.000đ/tháng trong 24 tháng
- Phí hòa mạng: chỉ bán tại Khu vực ngoại thành
+ Không đóng trước (KH thường): 800.000đ
+ Không đóng trước (KH thuê trọ): 200.000đ
+ Đóng trước 3 tháng: 500.000đ
+ Đóng trước 6/12/18 tháng: 200.000đ
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước, Đóng trước 3 tháng: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 03 tháng miễn phí

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

4

Combo thường

FAST15  + THS

- Tên gói: FAST15 (15Mbps) + TH số
- Cước thuê bao:
410.000đ/tháng, giá KM: 240.000đ/tháng trong 24 tháng
- Phí hòa mạng: chỉ bán tại Khu vực ngoại thành
+ Không đóng trước (KH thường): 800.000đ
+ Không đóng trước (KH thuê trọ): 200.000đ
+ Đóng trước 3 tháng: 400.000đ
+ Đóng trước 6/12/18 tháng: 200.000đ
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước, Đóng trước 3 tháng: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

5

Combo VIP

Fast20 + FlexiHD

- Tên gói: Fast20 + FlexiHD
- Cước thuê bao: 543.000đ/tháng, giá KM: 300.000đ/tháng trong 24 tháng
- DV áp dụng: Truyền hình số: Tivi thứ 1: gói FlexiHD/ FlexiHDIPA/ FlexiHDIPG
- Phí hòa mạng:
+ Không đóng trước, KH thường: 300.000đ
+ Không đóng trước, KH thuê trọ: 200.000đ
+ Đóng trước 6/12/18 tháng: 200.000đ
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

6

Combo VIP

Fast20 + FlexiVOD

- Tên gói: Fast20 + FlexiVOD
- Cước thuê bao: 673.000đ/tháng, giá KM: 350.000đ/tháng trong 24 tháng
- DV áp dụng: Truyền hình số: Tivi thứ 1: gói FlexiVOD/ FlexiVODIPA/ FlexiVODIPG
- Phí hòa mạng:
+ Không đóng trước, KH thường: 300.000đ
+ Không đóng trước, KH thuê trọ: 200.000đ
+ Đóng trước 6/12/18 tháng: 200.000đ
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

7

Combo VIP

Fast20 + FlexiVOD + FlexiTV2

- Tên gói: Fast20 + FlexiVOD + FlexiTV2
- Cước thuê bao: 728.000đ/tháng, giá KM: 375.000đ/tháng trong 24 tháng
- DV áp dụng:
+ Tivi thứ 1: gói FlexiVOD/ FlexiVODIPA/ FlexiVODIPG
+ Tivi thứ 2: gói FlexiTV2/ FlexiTV2IPA/ FlexiTV2IPG
- Phí hòa mạng:
+ Không đóng trước, KH thường: 600.000đ
+ Không đóng trước, KH thuê trọ: 500.000đ
+ Đóng trước 6 tháng: 500.000đ
+ Đóng trước 12/18 tháng: 200.000đ
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

8

Combo VIP

Fast20 + FlexiVOD + 2 gói FlexiTV2

- Tên gói: Fast20 + FlexiVOD + 2 gói FlexiTV2
- Cước thuê bao: 783.000đ/tháng, giá KM: 400.000đ/tháng trong 24 tháng
- DV áp dụng:
+Tivi thứ 1: gói FlexiVOD/ FlexiVODIPA/ FlexiVODIPG
+ Tivi thứ 2, 3: gói FlexiTV2/ FlexiTV2IPA/ FlexiTV2IPG
- Phí hòa mạng:
+ Không đóng trước (KH thường): 850.000đ
+ Không đóng trước(KH thuê trọ): 750.000đ
+ Đóng trước 6 tháng: 750.000đ
+ Đóng trước 12/18 tháng: 200.000đ
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

III

ĐỐI THỦ CÓ, VIETTEL KHÔNG CÓ

1

Lắp đơn lẻ FTTH

F4U

Không có

- Tên gói: F4U (8Mbps) - Khu vực ngoại thành
- Phí hòa mạng:
Miễn phí
- Cước thuê bao: 198.000đ/tháng, giá KM: 176.000đ/tháng
- Ưu đãi:
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 01 tháng cước
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 02 tháng cước
+ Đóng trước 18 tháng: Tặng 03 tháng cước
+ Đóng trước 24 tháng: Tặng 04 tháng cước

Không có

Đối thủ có, Viettel không có

2

Lắp đơn lẻ FTTH

Fiber Edu

Không có

- Tên gói: Fiber Edu+ (14Mbps)
- Phí hòa mạng:
+
KH không đóng trước: Phí lắp đặt 1.100.000đ + Tiền đặt cọc thiết bị 1.200.000đ
+ KH đóng trước từ 6, 12, 18, 24: Miễn phí lắp đặt
- Cước thuê bao: 264.000đ/tháng,
+ Giá KM khi KH lắp đặt tại điểm giao dịch: 209.000đ/tháng
+ Giá KM khi KH gọi tổng đài bán hàng hoặc đăng ký trên Fanpage: 176.000 (phương án này không cho lựa chọn phương án đóng hàng tháng).
- Ưu đãi:
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 24 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

Không có

Đối thủ có, Viettel không có

3

Lắp đơn lẻ FTTH

F5

Không có

- Tên gói: Fiber F2F+ (16Mbps)
- Phí hòa mạng:
+
KH không đóng trước: Phí lắp đặt 1.100.000đ + Tiền đặt cọc thiết bị 1.200.000đ
+ KH đóng trước từ 6, 12, 18, 24: Miễn phí lắp đặt
- Cước thuê bao: 385.000đ/tháng, giá KM khi KH lắp đặt tại điểm giao dịch: 231.000đ/tháng
- Ưu đãi:
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 24 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

- Tên gói: Fiber F5 (16Mbps)
- Phí hòa mạng:
+ Không đóng trước: không áp dụng
+  Trả trước 6/12 tháng: miễn phí
- Cước thuê bao: 220.000đ/tháng
- Ưu đãi:
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí

Đối thủ có, Viettel không có

4

Lắp đơn lẻ FTTH

F4

Không có

Không có

- Tên gói: F4 (22Mbps)
- Phí hòa mạng:

+ Không đóng trước (KH thường): 300.000đ
+ Đóng trước 6/12 tháng: Miễn phí lắp đặt
- Cước thuê bao: 250.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: được tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: được tặng 02 tháng miễn phí

Đối thủ có, Viettel không có

5

Lắp đơn lẻ FTTH

F3

Không có

Không có

- Tên gói: F3 (27Mbps)
- Phí hòa mạng:

+ Không đóng trước (KH thường): 300.000đ
+ Đóng trước 6/12 tháng: Miễn phí lắp đặt
- Cước thuê bao: 280.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: được tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: được tặng 02 tháng miễn phí

Đối thủ có, Viettel không có

6

Lắp đơn lẻ FTTH

F2

Không có

Không có

- Tên gói: F2 (32Mbps)
- Phí hòa mạng:

+ Không đóng trước (KH thường): 300.000đ
+ Đóng trước 6/12 tháng: Miễn phí lắp đặt
- Cước thuê bao: 370.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: được tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: được tặng 02 tháng miễn phí

Đối thủ có, Viettel không có

7

Combo thường

F4

Không có

Không có

- Tên gói: F4 (36Mbps)
- Phí hòa mạng:

+ Không đóng trước (KH thường): 700.000đ
+ Đóng trước 6/12 tháng: Miễn phí lắp đặt
- Cước thuê bao: 335.000đ/tháng
- Ưu đãi:
+ Đóng trước 06 tháng: Không có ưu đãi miễn phí cước
+ Đóng trước 12 tháng: được tặng 01 tháng miễn phí

Đối thủ có, Viettel không có

 PHẦN II: GÓI CƯỚC INTERNET, COMBO TẠI HỒ CHÍ MINH (KH cá nhân, hộ gia đình) (CV 5328/VTT-CĐBR)

I

CÁC GÓI CƯỚC TƯƠNG ĐỒNG

1

Lắp đơn lẻ FTTH

FAST10

- Tên gói: FAST10 (10Mbps) - KH hòa mạng trên AON phải hòa mạng phương án đóng trước 6 tháng và Fast15 trở lên
- Phí hòa mạng:
Phí hòa mạng ban đầu tùy theo từng phương án đóng cước trước (đã có thiết bị cho mượn)
+
Không đóng trước (KH thường): Không bán
+ Không đóng trước (KH đặc thù: thuê trọ): 150.000đ
+ Đóng trước 3/6/12 tháng: Không bán
- Cước thuê bao: 250.000đ/tháng, giá KM: 165.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi cước sử dụng.
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 03 tháng miễn phí

Không có

-Tên gói cước: F6 (10Mbps)
- Phí hòa mạng: 
+ Không đóng trước:

* KH thuê nhà: Phí lặp đặt 330.000đ + tiền đặt cọc thiết bị: 660.000đ
* KH thường: Phí lắp đặt: 330.000đ (không mất phí đặt thiết bị)
+ Đóng trước từ 6 tháng trở lên:
miễn phí
- Cước thuê bao:
+ Nội thành: 
209.000đ/ tháng
+ Ngoại thành: 198.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi cước sử dụng.
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí

1. Viettel Kém đối thủ FPT
- Viettel chỉ áp dụng gói cước này cho KH đặc thù (KH thuê trọ). FPT áp dụng cho tất cả KH
2. Viettel hơn đối thủ FPT
- Phí hòa mạng: Viettel rẻ hơn FPT: 180.000đ, không mất phí đặt cọc thiết bị:
+ Viettel: 150.000đ
+ FPT: 330.000đ + phí đặt cọc thiết bị: 660.000đ
- Cước thuê bao tháng: Viettel rẻ hơn FPT: Ngoại thành: 44.000đ/tháng; Nội thành: 33.000đ/tháng
+ Viettel: 165.000đ/tháng
+ FPT: Ngoại thành: 209.000đ/tháng; Nội thành: 198.000đ/tháng
- Ưu đãi: Viettel có nhiều ưu đãi hơn FPT: cho phép KH lựa chọn thêm đóng trước 18 tháng và miễn phí 04 tháng cước

2

Lắp đơn lẻ FTTH

FAST30

- Tên gói: FAST30 (30Mbps)
-
KH hòa mạng trên AON phải hòa mạng phương án đóng trước 6 tháng và Fast15 trở lên
- Phí hòa mạng:
Phí hòa mạng ban đầu tùy theo từng phương án đóng cước trước (đã có thiết bị cho mượn)
+
Không đóng trước (KH thường): 500.000đ
+ Không đóng trước (KH đặc thù: thuê trọ): 150.000đ
+ Đóng trước 6/12/18 tháng: 150.000đ
- Cước thuê bao: 450.000đ/tháng, giá KM: 250.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

- Tên gói: F2H+M (30Mbps)
- Phí hòa mạng:
+
Không đóng trước (KH thường): 275.000đ
+ Đóng trước 6/12 tháng: miễn phí
- Cước thuê bao:
+ Giá niêm yết: 330.000đ/tháng,
+ Giá KM cho KH thường đóng cước trước: 264.000đ/tháng
+ Giá KM cho KV đặc thù (HS, SV, Coop mart, giáo viên..): 247.000 đ/tháng.
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí

Không có

1. Viettel Kém đối thủ VNPT
'- Phí hòa mạng: Viettel đắt hơn VNPT với KH không đóng trước và không miễn phí hòa mạng với KH đóng trước 6/12/18 tháng:
+ Viettel: Không đóng trước: 500.000đ, đóng trước 6/12/18 tháng: 150.000đ
+ VNPT: Không đóng trước: 275.000đ; đóng trước 6/12 tháng: miễn phí
2. Viettel hơn đối thủ VNPT
- Ưu đãi: Viettel nhiều ưu đãi hơn VNPT:
+ Cùng đóng trước 6 tháng: Viettel miễn cước 02 tháng, VNPT: 01 tháng
+ Cùng đóng trước 12 tháng: Viettel miễn cước 03 tháng, VNPT: 02 tháng
+ Viettel cho phép KH đóng trước 12 tháng, được miễn cước 04 tháng. VNPT không có phương án này
- Cước thuê bao: Viettel rẻ hơn VNPT: 14.000đ/tháng
+ Viettel: 250.000đ/tháng
+ VNPT: 264.000đ/tháng

3

Lắp đơn lẻ FTTH

FAST40

- Tên gói: FAST40 (40Mbps)
-
KH hòa mạng trên AON phải hòa mạng phương án đóng trước 6 tháng và Fast15 trở lên
- Phí hòa mạng:
Phí hòa mạng tùy theo từng phương án đóng cước trước (đã có thiết bị cho mượn)
+
Không đóng trước (KH thường): 500.000đ
+ Không đóng trước (KH đặc thù: thuê trọ): 150.000đ
+ Đóng trước 3/6/12 tháng: 150.000đ
- Cước thuê bao: 550.000đ/tháng, giá KM: 350.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

- Tên gói: F2E+M (40Mbps)
- Phí hòa mạng:
+
Không đóng trước (KH thường): 550.000đ
+ Đóng trước 6/12 tháng: miễn phí
- Cước thuê bao:
+ Giá niêm yết: 495.000đ/tháng,
+ Giá KM cho KH thường đóng cước trước: 396.000đ/tháng
+ Giá KM cho KV đặc thù (HS, SV, Coop mart, giáo viên..): 371.000 đ/tháng.
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí

Không có

1. Viettel Kém đối thủ VNPT
'- Phí hòa mạng: Viettel đắt hơn VNPT với KH không đóng trước và không miễn phí hòa mạng với KH đóng trước 6/12/18 tháng:
+ Viettel: Không đóng trước: 500.000đ, đóng trước 6/12/18 tháng: 150.000đ
+ VNPT: Không đóng trước: 275.000đ; đóng trước 6/12 tháng: miễn phí
2. Viettel hơn đối thủ VNPT
- Ưu đãi: Viettel nhiều ưu đãi hơn VNPT:
+ Cùng đóng trước 6 tháng: Viettel miễn cước 02 tháng, VNPT: 01 tháng
+ Cùng đóng trước 12 tháng: Viettel miễn cước 03 tháng, VNPT: 02 tháng
+ Viettel cho phép KH đóng trước 12 tháng, được miễn cước 04 tháng. VNPT không có phương án này
- Cước thuê bao: Viettel rẻ hơn đối thủ: 46.000đ/tháng
+ Viettel: 350.000đ/tháng
+ VNPT: 396.000đ/tháng

4

Combo thường

FAST10 + TH số

- Tên gói: FAST10 (10Mbps) + TH số
- Phí hòa mạng:
Phí hòa mạng tùy theo từng phương án đóng cước trước (đã có thiết bị cho mượn)
+ Không đóng trước (KH thường): Không bán
+ Không đóng trước (KH thuê trọ): 150.000đ
+ KH đóng trước 6/12/18 tháng: Không bán
- Cước thuê bao: 360.000đ/tháng, giá KM: 225.000đ/tháng
- DV THS áp dụng: Truyền hình số 1 chiều (gói Fun); Truyền hình số 2 chiều (gói Flexi); Truyền hình số IP (gói FlexiIPA/FlexiIPG)
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: được tặng 03 tháng miễn phí

Không có

- Tên gói: ComboF6
- Phí hòa mạng:
+ Không đóng trước (KH thường): 770.000đ
+ KH đóng trước 6 tháng: Miễn phí
- Cước thuê bao:
+ Các quận nội thành: 302.500đ/tháng.
+ Các quận ngoại thành: 291.500đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí

1. Viettel Kém đối thủ FPT
'- Phí hòa mạng: Viettel chỉ áp dụng gói cước này cho KH đặc thù (KH thuê trọ). FPT áp dụng cho tất cả KH
2. Viettel hơn đối thủ FPT
- Cước thuê bao: Viettel rẻ hơn đối thủ
+ Viettel: 225.000đ/tháng
+ FPT: Nội thành: 302.500đ/tháng, ngoại thành: 291.500đ/tháng
- Ưu đãi: Viettel nhiều ưu đãi hơn FPT: KH được lựa chọn đóng trước 18 tháng, miễn cước 03 tháng

II

VIETTEL CÓ, ĐỐI THỦ KHÔNG CÓ

1

Lắp đơn lẻ FTTH

FAST15

- Tên gói: FAST15 (15Mbps) - KH hòa mạng trên AON phải hòa mạng phương án đóng trước 6 tháng và Fast15 trở lên
- Phí hòa mạng:
Phí hòa mạng ban đầu tùy theo từng phương án đóng cước trước (đã có thiết bị cho mượn)
+
Không đóng trước (KH thường): Không bán
+ Không đóng trước (KH đặc thù: thuê trọ): 150.000đ
+ Đóng trước 3/6/12 tháng: Không bán
- Cước thuê bao: 300.000đ/tháng, giá KM: 180.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

2

Lắp đơn lẻ FTTH

FAST20

- Tên gói: FAST20 (20Mbps)
-
KH hòa mạng trên AON phải hòa mạng phương án đóng trước 6 tháng và Fast15 trở lên
- Phí hòa mạng:
Phí hòa mạng ban đầu tùy theo từng phương án đóng cước trước (đã có thiết bị cho mượn)
+
Không đóng trước (KH thường): 500.000đ
+ Không đóng trước (KH đặc thù: thuê trọ): 150.000đ
+ Đóng trước 3/6/12 tháng: 150.000đ
- Cước thuê bao: 350.000đ/tháng, giá KM: 200.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

3

Lắp đơn lẻ FTTH

FAST25

- Tên gói: FAST25 (25Mbps)
-
KH hòa mạng trên AON phải hòa mạng phương án đóng trước 6 tháng và Fast15 trở lên
- Phí hòa mạng:
Phí hòa mạng tùy theo từng phương án đóng cước trước (đã có thiết bị cho mượn)
+
Không đóng trước (KH thường): 500.000đ
+ Không đóng trước (KH đặc thù: thuê trọ): 150.000đ
+ Đóng trước 6/12/18 tháng: 150.000đ
- Cước thuê bao: 400.000đ/tháng, giá KM: 220.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

4

Combo VIP

Fast20 + FlexiHD

- Tên gói: Fast20 + FlexiHD
- Phí hòa mạng:
Phí hòa mạng tùy theo từng phương án đóng trước (đã có thiết bị cho mượn)
+ Không đóng trước (KH thường): 250.000đ
+ Không đóng trước (KH thuê trọ): 150.000đ
+ KH đóng trước 6/12/18 tháng: 150.000đ
- Cước thuê bao:
543.000đ/tháng, giá KM: 300.000đ/tháng
- DV THS áp dụng: Tivi thứ 1: gói FlexiHD/ FlexiHDIPA/ FlexiHDIPG
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

5

Combo VIP

Fast20 + FlexiVOD

- Tên gói: Fast20 + FlexiVOD
- Phí hòa mạng:
Phí hòa mạng tùy theo từng phương án đóng cước trước (đã có thiết bị cho mượn)
+ Không đóng trước (KH thường): 250.000đ
+ Không đóng trước (KH thuê trọ): 150.000đ
+ KH đóng trước 6/12/18 tháng: 150.000đ
- Cước thuê bao:
673.000đ/tháng, giá KM: 350.000đ/tháng
- DV THS áp dụng: Tivi thứ 1: gói FlexiVOD/ FlexiVODIPA/ FlexiVODIPG
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

6

Combo VIP

Fast20 + FlexiVOD + FlexiTV2

- Tên gói: Fast20 + FlexiVOD + FlexiTV2
- Phí hòa mạng:
Phí hòa mạng tùy theo từng phương án đóng cước trước (đã có thiết bị cho mượn)
+ Không đóng trước (KH thường): 550.000đ
+ Không đóng trước (KH thuê trọ): 450.000đ
+ KH đóng trước 6 tháng: 450.000đ
+ KH đóng trước 12/18 tháng: 150.000đ
- Cước thuê bao:
728.000đ/tháng, giá KM: 375.000đ/tháng
- DV THS áp dụng:
+ Tivi thứ 1: gói FlexiVOD/ FlexiVODIPA/ FlexiVODIPG
+ Tivi thứ 2: gói FlexiTV2/ FlexiTV2IPA/ FlexiTV2IPG
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

7

Combo VIP

Fast20 + FlexiVOD + 2 gói FlexiTV2

- Tên gói: Fast20 + FlexiVOD + 2 gói FlexiTV2
- Phí hòa mạng:
Phí hòa mạng tùy theo từng phương án đóng cước trước (đã có thiết bị cho mượn)
+ Không đóng trước (KH thường): 800.000đ
+ Không đóng trước (KH thuê trọ): 700.000đ
+ KH đóng trước 6 tháng: 700.000đ
+ KH đóng trước 12/18 tháng: 150.000đ
- Cước thuê bao:
783.000đ/tháng, giá KM: 400.000đ/tháng
- DV THS áp dụng:
+ Tivi thứ 1: gói FlexiVOD/ FlexiVODIPA/ FlexiVODIPG
+ Tivi thứ 2, 3: gói FlexiTV2/ FlexiTV2IPA/ FlexiTV2IPG
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

8

Combo thường

FAST15 + TH số

- Tên gói: FAST15 (15Mbps) + THS
- Phí hòa mạng:
Phí hòa mạng tùy theo từng phương án đóng cước trước (đã có thiết bị cho mượn)
+ Không đóng trước (KH thường): Không bán
+ Không đóng trước (KH thuê trọ): 150.000đ
+ KH đóng trước 6/12/18 tháng: Không bán
- Cước thuê bao: 410.000đ/tháng, giá KM: 240.000đ/tháng
- DV THS áp dụng: Truyền hình số 1 chiều (gói Fun); Truyền hình số 2 chiều (gói Flexi); Truyền hình số IP (gói FlexiIPA/FlexiIPG)
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

9

Combo thường

FAST20 (20Mbps) + TH số

- Tên gói: FAST20 (20Mbps) + TH số
- Phí hòa mạng:
Phí hòa mạng tùy theo từng phương án đóng cước trước (đã có thiết bị cho mượn)
+ Không đóng trước (KH thường): 500.000đ
+ Không đóng trước (KH thuê trọ): 150.000đ
+ KH đóng trước 6/12/18 tháng: 150.000đ
- Cước thuê bao: 460.000đ/tháng, giá KM: 260.000đ/tháng
- DV THS áp dụng: Truyền hình số 1 chiều (gói Fun); Truyền hình số 2 chiều (gói Flexi); Truyền hình số IP (gói FlexiIPA/FlexiIPG)
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

10

Combo thường

FAST25
(25Mbps) + TH số

- Tên gói: FAST25 (25Mbps) + TH số
- Phí hòa mạng:
Phí hòa mạng tùy theo từng phương án đóng cước trước (đã có thiết bị cho mượn)
+ Không đóng trước (KH thường): 500.000đ
+ Không đóng trước (KH thuê trọ): 150.000đ
+ KH đóng trước 6/12/18 tháng: 150.000đ
- Cước thuê bao: 510.000đ/tháng, giá KM: 280.000đ/tháng
- DV THS áp dụng: Truyền hình số 1 chiều (gói Fun); Truyền hình số 2 chiều (gói Flexi); Truyền hình số IP (gói FlexiIPA/FlexiIPG)
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

11

Combo thường

FAST30 (30Mbps) + TH số

- Tên gói: FAST30 (30Mbps) + TH số
- Phí hòa mạng:
Phí hòa mạng tùy theo từng phương án đóng cước trước (đã có thiết bị cho mượn)
+ Không đóng trước (KH thường): 500.000đ
+ Không đóng trước (KH thuê trọ): 150.000đ
+ KH đóng trước 6/12/18 tháng: 150.000đ
- Cước thuê bao: 560.000đ/tháng, giá KM: 310.000đ/tháng
- DV THS áp dụng: Truyền hình số 1 chiều (gói Fun); Truyền hình số 2 chiều (gói Flexi); Truyền hình số IP (gói FlexiIPA/FlexiIPG)
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

12

Combo thường

FAST40 (40Mbps) + TH số

- Tên gói: FAST40 (40Mbps) + TH số
- Phí hòa mạng:
Phí hòa mạng tùy theo từng phương án đóng cước trước (đã có thiết bị cho mượn)
+ Không đóng trước (KH thường): 500.000đ
+ Không đóng trước (KH thuê trọ): 150.000đ
+ KH đóng trước 6/12/18 tháng: 150.000đ
- Cước thuê bao: 660.000đ/tháng, giá KM: 410.000đ/tháng
- DV THS áp dụng: Truyền hình số 1 chiều (gói Fun); Truyền hình số 2 chiều (gói Flexi); Truyền hình số IP (gói FlexiIPA/FlexiIPG)
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
+ Đóng trước 18 tháng: tặng 04 tháng miễn phí

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

III

ĐỐI THỦ CÓ, VIETTEL KHÔNG CÓ

1

Lắp đơn lẻ FTTH

F6

Không có

Không có

-Tên gói cước: F7 (6Mbps) - Kinh doanh tại các huyện ngoại thành
- Phí hòa mạng: 
+Không đóng trước:
Không áp dụng phương án không đóng trước
+ Đóng trước từ 6 tháng trở lên:
miễn phí hòa mạng
- Cước thuê bao:
176.000đ/ tháng
- Ưu đãi:
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi cước sử dụng.
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí

Đối thủ có, Viettel không có

2

Lắp đơn lẻ FTTH

F-Eco+M

Không có

- Tên gói: F-Eco+M (12Mbps)
- Phí hòa mạng:
+
Không đóng trước (KH thường): 275.000đ
+ Đóng trước 6/12 tháng: miễn phí
- Cước thuê bao:
+ Giá niêm yết: 220.000đ/tháng,
+ Giá KM cho KH thường đóng cước trước: 176.000đ/tháng
+ Giá KM cho KV đặc thù (HS, SV, Coop mart, giáo viên..): 165.000 đ/tháng.
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí

Không có

Đối thủ có, Viettel không có

3

Lắp đơn lẻ FTTH

F5

Không có

Không có

-Tên gói cước: F5 (16Mbps)
- Phí hòa mạng: 
+Không đóng trước:
*KH thường: Phí lặp đặt 330.000đ
*KH thuê nhà: Phí lắp đặt 440.000đ + tiền đặt cọc thiết bị 660.000đ
+ Đóng trước từ 6 tháng trở lên: miễn phí
- Cước thuê bao:
+Tại các quận 2,7,9,12,Thủ Đức và các huyện ngoại thành: 220.000đ/ tháng.
+ Tại 13 quận còn lại: 242.000đ/tháng
- Ưu đãi:
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi cước sử dụng.
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí

Đối thủ có, Viettel không có

4

Lắp đơn lẻ FTTH

F18+M

Không có

- Tên gói: F18+M (18Mbps)
- Phí hòa mạng:
+
Không đóng trước (KH thường): 275.000đ
+ Đóng trước 6/12 tháng: miễn phí
- Cước thuê bao:
+ Giá niêm yết: 247.500đ/tháng,
+ Giá KM cho KH thường đóng cước trước: 198.000đ/tháng
+ Giá KM cho KV đặc thù (HS, SV, Coop mart, giáo viên..): 185.000 đ/tháng.
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí

Không có

Đối thủ có, Viettel không có

5

Lắp đơn lẻ FTTH

F4

Không có

Không có

-Tên gói cước: F4 (22Mbps)
- Phí hòa mạng: 
+Không đóng trước:
* KH thường: Phí lặp đặt 330.000đ
* KH thuê nhà: Phí lắp đặt 440.000 + phí đặt cọc thiết bị 660.000đ
+ Đóng trước từ 6 tháng trở lên: miễn phí
- Cước thuê bao:
+Tại các quận 2,7,9,12,Thủ Đức và các huyện ngoại thành: 264.000đ/ tháng.
+ Tại 13 quận còn lại: 275.000đ/tháng
- Ưu đãi:
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi cước sử dụng.
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí

Đối thủ có, Viettel không có

6

Lắp đơn lẻ FTTH

Fm+M

Không có

- Tên gói: Fm+M (24Mbps)
- Phí hòa mạng:
+
Không đóng trước (KH thường): 275.000đ
+ Đóng trước 6/12 tháng: miễn phí
- Cước thuê bao:
+ Giá niêm yết: 275.000đ/tháng,
+ Giá KM cho KH thường đóng cước trước: 220.000đ/tháng
+ Giá KM cho KV đặc thù (HS, SV, Coop mart, giáo viên..): 206.000 đ/tháng.
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí

Không có

Đối thủ có, Viettel không có

7

Lắp đơn lẻ FTTH

F3

Không có

Không có

-Tên gói cước: F3 (27Mbps)
- Phí hòa mạng: 
+Không đóng trước:
* KH thường: Phí lặp đặt 330.000đ 
* KH thuê nhà: Phí lắp đặt 440.000 + phí đặt cọc thiết bị 660.000đ
+ Đóng trước từ 6 tháng trở lên: miễn phí
- Cước thuê bao:
308.000đ/tháng
- Ưu đãi:
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi cước sử dụng.
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí

Đối thủ có, Viettel không có

8

Lắp đơn lẻ FTTH

F2

Không có

Không có

-Tên gói cước: F2 (32Mbps)
- Phí hòa mạng: 
+Không đóng trước:
* KH thường: Phí lặp đặt 330.000đ
* KH thuê nhà: Phí lắp đặt 440.000 + phí đặt cọc thiết bị 660.000đ
+ Đóng trước từ 6 tháng trở lên: miễn phí
- Cước thuê bao:
407.000đ/tháng
- Ưu đãi:
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi cước sử dụng.
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí

Đối thủ có, Viettel không có

9

Lắp đơn lẻ FTTH

F2K

Không có

- Tên gói: F2K (50Mbps)
- Phí hòa mạng:
+
Không đóng trước (KH thường): 550.000đ
+ Đóng trước 6/12 tháng: miễn phí
- Cước thuê bao:
+ Giá niêm yết: 550.000đ/tháng,
+ Giá KM cho KH thường đóng cước trước: 440.000đ/tháng
+ Giá KM cho KV đặc thù (HS, SV, Coop mart, giáo viên..): 413.000 đ/tháng.
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí

Không có

Đối thủ có, Viettel không có

10

Combo thường

F7 (6Mbps) + Truyền hình

Không có

Không có

- Tên gói: ComboF7 - chỉ cung cấp ở ngoại thành
- Phí hòa mạng:
+ Không đóng trước (KH thường): 770.000đ
+ KH đóng trước 6 tháng: Miễn phí
- Cước thuê bao: 269.500đ/tháng.
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí

Đối thủ có, Viettel không có

11

Combo thường

F5

Không có

Không có

- Tên gói: ComboF5 (16Mbps)
- Phí hòa mạng:
+ Không đóng trước (KH thường): 770.000đ
+ KH đóng trước 6 tháng: Miễn phí
- Cước thuê bao:
+Tại các quận 2,7,9,12,Thủ Đức và các huyện ngoại thành: 313.500đ/ tháng.
+ Tại 13 quận còn lại: 335.500đ/tháng
+ Các quận ngoại thành: 315.500đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí

Đối thủ có, Viettel không có

12

Combo thường

F4

Không có

Không có

- Tên gói: ComboF4 (22Mbps)
- Phí hòa mạng:
+ Không đóng trước (KH thường): 770.000đ
+ KH đóng trước 6 tháng: Miễn phí
- Cước thuê bao:
+Tại các quận 2,7,9,12,Thủ Đức và các huyện ngoại thành: 357.500đ/ tháng.
+ Tại 13 quận còn lại: 368.500đ/tháng
+ Các quận ngoại thành: 357.500đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí

Đối thủ có, Viettel không có

13

Combo thường

F3

Không có

Không có

- Tên gói: ComboF3 (27Mbps)
- Phí hòa mạng:
+ Không đóng trước (KH thường): 770.000đ
+ KH đóng trước 6 tháng: Miễn phí
- Cước thuê bao:
+ Các quận nội thành: 401.500đ/tháng
+ Các quận ngoại thành: 379.500đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí

Đối thủ có, Viettel không có

14

Combo thường

F2

Không có

Không có

- Tên gói: ComboF2 (32Mbps)
- Phí hòa mạng:
+ Không đóng trước (KH thường): 770.000đ
+ KH đóng trước 6 tháng: Miễn phí
- Cước thuê bao:
+ Các quận nội thành: 500.500đ/tháng
+Tại các quận 2,7,9,12,Thủ Đức và các huyện ngoại thành: 489.500đ/tháng.
+ Các quận ngoại thành: 500.500đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Không đóng trước: Không có ưu đãi tặng cước sử dụng
+ Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí
+ Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí

Đối thủ có, Viettel không có

 PHẦN III: GÓI CƯỚC INTERNET DÀNH CHO KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP (CV 3767, 4670, 5394/VTT-KHDN)

I

CÁC GÓI CƯỚC TƯƠNG ĐỒNG

1

KH Doanh nghiệp

FTTH Pub (KH đại lý)

- Tên gói: FTTH Pub
- Phí hòa mạng:

+ Không đóng trước (KH thường): 1.100.000đ
+ Đóng trước 6/12/18 tháng: Miễn phí
- Cước thuê bao:
+ Tại HNI,HCM: 1.540.000đ/tháng
+ Tại 61 tỉnh: 990.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 1 tháng cước
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 3 tháng cước
+ Đóng trước 24 tháng: Tặng 6 tháng cước

Không có

- Tên gói: Fiber Play (50Mbps)
- Phí hòa mạng:

+ Không đóng trước: 500.000đ
+ Đóng trước 6/12 tháng: Miễn phí
- Cước thuê bao: 1.500.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 1/2 tháng cước
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 2 tháng cước

1. Viettel Kém đối thủ FPT
- Phí hòa mạng: Viettel đắt hơn FPT: 600.000đ:
+ Viettel: 1.100.000đ
+ FPT: 500.000đ
2. Viettel hơn đối thủ FPT
- Cước thuê bao: Viettel rẻ hơn đối thủ FPT: 510.000đ/tháng
+ Viettel: 990.000đ/tháng
+ FPT: 1.500.000đ/tháng
- Ưu đãi: Viettel nhiều ưu đãi hơn đối thủ:
+ Viettel: KH được lựa chọn đóng trước 6/12/24 tháng, FPT chỉ được lựa chọn đóng trước 6/12 tháng
+ Viettel tặng cước cho KH nhiều hơn: Cùng đóng trước 6 tháng: Viettel miễn phí 1 tháng, FPT: 1/2 tháng; đóng trước 12 tháng: Viettel miễn phí 03 tháng, FPT: 2 tháng

2

KH Doanh nghiệp

Fast50

- Tên gói: Fast50
- Phí hòa mạng: Miễn phí

- Cước thuê bao: 660.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 1 tháng cước
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 3 tháng cước
+ Đóng trước 24 tháng: Tặng 6 tháng cước

- Tên gói: Fiber F2O
- Phí hòa mạng: Miễn phí

- Cước thuê bao: 1.430.000đ/tháng, giá KM: 880.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 1 tháng cước
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 2 tháng cước
+ Đóng trước 18 tháng: Tặng 3 tháng cước
+ Đóng trước 24 tháng: Tặng 4 tháng cước

- Tên gói: Fiber Play (50Mbps) (dành cho Doanh nghiệp + quán game)
- Phí hòa mạng:

+ Không đóng trước: 500.000đ
+ Đóng trước 6/12 tháng: Miễn phí
- Cước thuê bao: 1.500.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 1/2 tháng cước
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 2 tháng cước

Viettel hơn đối thủ
- Cước thuê bao: Viettel rẻ hơn đối thủ VNPT: 220.000đ/tháng; FPT: 840.000đ/tháng:
+ Viettel: 660.000đ/tháng
+ VNPT: 880.000đ/tháng
+ FPT: 1.500.000đ/tháng
- Ưu đãi: Viettel có nhiều ưu đãi hơn đối thủ:
+ Đóng trước 06 tháng: Viettel, VNPT miễn cước 01 tháng nhưng FPT chỉ miễn 1/2 tháng
+ Đóng trước 12 tháng: Viettel miễn cước KH 03 tháng, VNPT, FPT: 02 tháng
+ Đóng trước 24 tháng: Viettel miễn cước 06 tháng, VNPT: 04 tháng còn FPT không có chính sách đóng trước 24 tháng

3

KH Doanh nghiệp

Fast60

- Tên gói: Fast60
- Phí hòa mạng: Miễn phí

- Cước thuê bao: 880.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 1 tháng cước
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 3 tháng cước
+ Đóng trước 24 tháng: Tặng 6 tháng cước

Không có

- Tên gói: Fiber Silver (60Mbps)
- Phí hòa mạng:

+ Không đóng trước: 500.000đ
+ Đóng trước 6/12 tháng: Miễn phí
- Cước thuê bao: 2.000.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 1/2 tháng cước
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 2 tháng cước

Viettel hơn đối thủ FPT
- Phí hòa mạng: Viettel rẻ hơn đối thủ FPT
+ Viettel miễn phí hòa mạng trong mọi phương án
+ FPT: KH mất phí 500.000đ nếu KH không đóng trước
- Ưu đãi: Viettel có nhiều ưu đãi hơn đối thủ:
+ Đóng trước 06 tháng: Viettel miễn cước 01 tháng, FPT chỉ miễn 1/2 tháng
+ Đóng trước 12 tháng: Viettel miễn cước KH 03 tháng, FPT: 02 tháng
+ FPT không có chính sách đóng trước 24 tháng

4

KH Doanh nghiệp

Fast80

- Tên gói: Fast80
- Phí hòa mạng: Miễn phí

- Cước thuê bao:  2.200.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 1 tháng cước
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 3 tháng cước
+ Đóng trước 24 tháng: Tặng 6 tháng cước

- Tên gói: Fiber F2C
- Phí hòa mạng: Miễn phí

- Cước thuê bao: 4.290.000đ/tháng, giá KM: 2.420.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 1 tháng cước
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 2 tháng cước
+ Đóng trước 18 tháng: Tặng 3 tháng cước
+ Đóng trước 24 tháng: Tặng 4 tháng cước

- Tên gói: Fiber Diamond (80Mbps)
- Phí hòa mạng:

+ Không đóng trước: 500.000đ
+ Đóng trước 6/12 tháng: Miễn phí
- Cước thuê bao: 8.000.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 1/2 tháng cước
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 2 tháng cước

Viettel hơn đối thủ FPT
- Phí hòa mạng: Viettel rẻ hơn đối thủ FPT
+ Viettel, VNPT miễn phí hòa mạng trong mọi phương án
+ FPT: mất phí 500.000đ nếu KH không đóng trước
- Cước thuê bao: Viettel rẻ hơn đối thủ VNPT: 220.000đ/tháng, FPT: 5.800.00đ/tháng
- Ưu đãi: Viettel có nhiều ưu đãi hơn đối thủ:
+ Đóng trước 06 tháng: Viettel, VNPT miễn cước 01 tháng, FPT chỉ miễn 1/2 tháng
+ Đóng trước 12 tháng: Viettel miễn cước KH 03 tháng, VNPT, FPT: 02 tháng
+ Đóng trước 24 tháng: Viettel miễn cước 06 tháng, VNPT: 04 tháng còn FPT không có chính sách đóng trước 24 tháng

5

KH Doanh nghiệp

 Fast100

- Tên gói: Fast100
- Phí hòa mạng: Miễn phí

- Cước thuê bao: 4.400.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 1 tháng cước
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 3 tháng cước
+ Đóng trước 24 tháng: Tặng 6 tháng cước

- Tên gói: Fiber Dreamming
- Phí hòa mạng: Miễn phí

- Cước thuê bao: 17.600.000đ/tháng, giá KM: 8.800.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 1 tháng cước
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 2 tháng cước
+ Đóng trước 18 tháng: Tặng 3 tháng cước
+ Đóng trước 24 tháng: Tặng 4 tháng cước

Không có

Viettel hơn đối thủ VNPT
- Cước thuê bao: Viettel rẻ hơn VNPT 50%:  4.4000.000đ/tháng
+ Viettel: 4.400.000đ/tháng
+ VNPT: 8.800.000đ/tháng
- Ưu đãi: Viettel có nhiều ưu đãi hơn đối thủ:
+ Cùng đóng trước 06 tháng: Viettel miễn cước 01 tháng, FPT chỉ miễn 1/2 tháng
+ Cùng đóng trước 12 tháng: Viettel miễn cước KH 03 tháng, FPT: 02 tháng
+ FPT không có chính sách đóng trước 24 tháng

II

VIETTEL CÓ, ĐỐI THỦ KHÔNG CÓ

1

KH Doanh nghiệp

Fast40+

- Tên gói: Fast40+
- Phí hòa mạng: Miễn phí

- Cước thuê bao: Giá niêm yết: 660.000đ/tháng, giá KM: 440.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 1 tháng cước
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 3 tháng cước
+ Đóng trước 24 tháng: Tặng 6 tháng cước

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

2

KH Doanh nghiệp

Fast60+

1. Tên gói: Fast60+
- Phí hòa mạng: Miễn phí

- Cước thuê bao:  1.400.000đ/tháng
3. Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 1 tháng cước
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 3 tháng cước
+ Đóng trước 24 tháng: Tặng 6 tháng cước

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

3

KH Doanh nghiệp

Fast80+

- Tên gói: Fast80+
- Phí hòa mạng: Miễn phí

- Cước thuê bao:  3.300.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 1 tháng cước
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 3 tháng cước
+ Đóng trước 24 tháng: Tặng 6 tháng cước

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

4

KH Doanh nghiệp

 Fast100+

- Tên gói: Fast100+
- Phí hòa mạng: Miễn phí

- Cước thuê bao: 6.600.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 1 tháng cước
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 3 tháng cước
+ Đóng trước 24 tháng: Tặng 6 tháng cước

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

5

KH Doanh nghiệp

Fast120

- Tên gói: Fast120
- Phí hòa mạng: Miễn phí

- Cước thuê bao: 9.900.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 1 tháng cước
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 3 tháng cước
+ Đóng trước 24 tháng: Tặng 6 tháng cước

Không có

Không có

Viettel có, đối thủ không có

III

ĐỐI THỦ CÓ, VIETTEL KHÔNG CÓ

1

KH Doanh nghiệp

 

Không có

Không có

- Tên gói: Fiber Businness (45Mbps)
- Phí hòa mạng:

+ Không đóng trước: 500.000đ
+ Đóng trước 6/12 tháng: Miễn phí
- Cước thuê bao: 800.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 1/2 tháng cước
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 2 tháng cước

Đối thủ có, Viettel không có

2

KH Doanh nghiệp

 

Không có

- Tên gói: Fiber F2B (66Mbps)
- Phí hòa mạng: Miễn phí

- Cước thuê bao: 1.980.000đ/tháng, giá KM: 1.100.000đ/tháng
- Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước)
+ Đóng trước 06 tháng: Tặng 1 tháng cước
+ Đóng trước 12 tháng: Tặng 2 tháng cước
+ Đóng trước 18 tháng: Tặng 3 tháng cước
+ Đóng trước 24 tháng: Tặng 4 tháng cước

Không có

Đối thủ có, Viettel không có

 




Bình luận của bạn sẽ được duyệt trước khi đăng lên

So sánh mạng

Nên lắp đặt internet cáp quang của nhà mạng nào ?

Nên lắp đặt internet cáp quang của nhà mạng nào ?
Chủ đề này đã lâu nhưng chắc chắn sẽ còn rất nhiều bạn thắc mắc khi muốn lắp đặt internet. Mình đã từng làm cho cả 4 nhà mạng và nay xin chia sẻ về vấn đề này:Nên lắp đặt internet cáp quang của nhà mạng nào ?Đầu tiên muốn biết nên lắp đặt internet của nhà mạng nào các bạn nên tìm hiểu ưu điểm và nhược điểm của từng nhà mạng hiện nay tại Việt Nam. Có 4 nhà cung cấp mạng là Viettel,VNPT,FPT và CMC.Mạng Viettel: Giá luôn rẻ nhất vì được quân đội đầu tư mạnh tay,dù có lỗ cũng vẫn chấp nhận hạ giá cước xuống để chiếm thị phần viễn thông. Hạ tầng thì khá ổn(Viettel là đơn vị đầu tiên phủ sóng toàn Việt Nam với vốn 100% tự đầu tư),cskh thì khỏi chê do quá đông nhân viên,nhưng lại rất kỉ luật,chú nào láo...

So sánh các gói cước di động,mobile Internet của Viettel với Vinaphone và Mobifone

So sánh các gói cước di động,mobile Internet của Viettel với Vinaphone và Mobifone
Dịch vụ di động Nhận định chungVề số lượng gói cước: Vietel là nhà mạng có số lượng gói cước nhiều nhất:Viettel: 27 góiMobifone: 07 góiVinaphone: 16 góiTrong tổng 27 gói cước của Viettel: Có 10 gói cước tương đồng giống đối thủ, 06 gói cước đối thủ có mà Viettel không có và 17 gói cước chỉ Viettel mới có như: gói nhà báo, Tomato buôn làng, gói dành cho người Việt Nam du lịch, công tác tại Campuchia...Về chính sách:Giá cước: Cước thuê bao tháng, cước gọi của Viettel đắt hơn đối thủ:Cước thuê bao tháng: Viettel đắt hơn 1.000đ/tháng như gói Basic+, Family, Corporate…Cước gọi nội mạng, SMS nội mạng: Viettel đắt hơn đối thủ 10đ/phút04 gói Viettel giá cước cao hơn nhưng ưu đãi ít hơn (gói VIP, Corporate, Basic và Sinh viên).Chính sách bảo vệ quyền lợi khách hàng (KH): Viettel kém đối thủ, cụ...

So sánh các gói cước internet dành cho di động giữa Viettel với Vinaphone và Mobiphone

So sánh các gói cước internet dành cho di động giữa Viettel với Vinaphone và Mobiphone
Các gói cước tương đồng của 03 nhà mạng      STTLoại gói cướcViettelVinaphone MobifoneĐánh giá1Gói mặc định  I0 * Giá cước: - Cước thuê bao: 0đ - Cước vượt lưu lượng 9.76đ/50KB * Lưu lượng miễn phí: 0 * Chu kỳ: ThángM0* Giá cước: - Cước thuê bao: 0đ - Vượt lưu lượng: 75đ/50KB * Lưu lượng miễn phí: 0 * Chu kỳ: ThángM0* Giá cước: - Cước thuê bao: 0đ - Vượt lưu lượng: 75đ/50KB * Lưu lượng miễn phí: 0 * Chu kỳ: ThángViettel tương đương với đối thủ2Gói giới hạn lưu lượng tháng MIMIN* Giá cước: - Cước thuê bao: 0đ - Vượt lưu lượng: 75đ/50KB * Lưu lượng miễn phí: 0 * Chu kỳ: ThángM0* Giá cước: - Cước thuê bao: 0đ - Vượt lưu lượng: 75đ/50KB * Lưu lượng miễn phí: 0 * Chu kỳ: ThángM0* Giá cước: - Cước thuê bao: 0đ -...

So sánh các gói cước của Viettel với Vinaphone và Mobiphone

So sánh các gói cước của Viettel với Vinaphone và Mobiphone
TT  Loại dịch vụ ViettelVinaphoneMobifoneĐánh giáI Nhóm tiện ích  1 Busy SMS Tin nhắn báo bậnTên gọi: Busy SMS * Gói cước/Giá cước: 5.000đ/tháng * Chính sách: - Trong chu kỳ, hủy đi đăng ký lại nhiều lần tính cước 1 lần - Dịch vụ sẽ bị hủy nếu trong 30 ngày liên tiếp không quét được cước gia hạn dịch vụ (DV) - Tin báo bận gửi đến cho cả thuê bao (TB) nội và ngoại mạng * Tính năng/Tiện ích: - Thiết lập được các tình huống báo bận khác nhau qua SMS và IVR - Thiết lập được khoảng thời gian bậnTên gọi: Busy SMS * Gói cước/Giá cước: 5.000đ/tháng * Chính sách: - Trong một chu kỳ nếu hủy dịch vụ đăng ký lại nhiều lần thì bị tính cước nhiều lần - Dịch vụ sẽ bị hủy nếu trong 15 ngày liên tiếp không quét...

Tổng hợp các gói cước internet cáp quang của Viettel,VNPT và FPT

Tổng hợp các gói cước internet cáp quang của Viettel,VNPT và FPT
TTPhân loạiTên gói cướcViettelVNPTFPTĐánh giá PHẦN 1: GÓI CƯỚC INTERNET, COMBO TẠI HÀ NỘI (KH cá nhân, hộ gia đình) (CV 5603/VTT-CĐBR)ICÁC GÓI CƯỚC TƯƠNG ĐỒNG1Lắp đơn lẻ FTTHFAST10- Tên gói: FAST10 (10Mbps) - Khu vực ngoại thành - Phí hòa mạng: + Không đóng trước (KH thường): 800.000đ + Không đóng trước (KH đặc thù: thuê trọ): 200.000đ + Đóng trước 3 tháng: 500.000đ + Đóng trước 6/12 tháng: 200.000đ - Cước thuê bao: 250.000đ/tháng, giá KM: 185.000đ/tháng - Ưu đãi: (sau khi hết trừ cước đóng trước) + Đóng trước 06 tháng: miễn cước 01 tháng + Đóng trước 12 tháng: miễn cước 02 tháng- Tên gói: F4U+ (10Mbps) - Phí hòa mạng: + KH không đóng trước: Phí lắp đặt 1.100.000đ + Tiền đặt cọc thiết bị 1.200.000đ (khảo sát qua tổng đài) + KH đóng trước từ 6, 12, 18, 24: Miễn phí lắp đặt -...

Tin tức trong ngày

Làm sao để kết nối internet viettel ?

Làm sao để kết nối internet viettel ?
Làm sao để kết nối internet viettel ?Sự phát triển của công nghệ thông tin và kỹ thuật số đã biến thời đại ngày nay trở thành thời đại 4.0 . Vì vậy internet dần trở thành một nhu cầu thiết yếu đối với hầu hết tất cả mọi người. Vậy làm sao để kết nối được internet viettel ? Nếu bạn muốn biết hãy dành ra vài phút để đọc bài viết dưới đây nhé !1.     Lựa chọn gói cước internet viettel phù hợpNếu muốn sử dụng mạng internet viettel hay bất kỳ dịch vụ của nhà mạng nào khác thì đầu tiên khách hàng cũng phải tìm hiểu dịch vụ và gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình.Đầu tiên lựa chọn sử dụng dịch vụ của nhà mạng viettel đã là một quyết định đúng đắn của bạn vì viettel là nhà cung cấp mạng internet hàng...

Thủ tục lắp cáp quang viettel có đơn giản ?

Thủ tục lắp cáp quang viettel có đơn giản ?
Thủ tục lắp cáp quang viettel có đơn giản ?Cáp quang viettel đã trở thành một cái tên không còn xa lạ gì với hầu hết tất cả mọi người dân do nhu cầu về việc sử dụng internet đang ngày càng tăng cao. Tuy nhiên vẫn còn có một số người còn bỡ ngỡ, có nhu cầu tìm hiểu về những thủ tục khi lắp đặt cáp quang viettel, vậy bạn hãy dành ra vài phút để đọc bài viết sau đây.1.     Lựa chọn đăng ký lắp đặt cáp quang viettelNếu bạn đang có nhu cầu lắp đặt mạng internet thì lựa chọn cáp quang viettel là một lựa chọn hoàn toàn đúng đắn. Nhà mạng viettel là một nhà mạng lớn, không chỉ có uy tín, chất lượng cao mà còn có những gói cước phong phú đa dạng với những mức giá ưu đãi khác nhau phục...

Wifi viettel cho nhà hàng khách sạn

Wifi viettel cho nhà hàng khách sạn
Wifi viettel cho nhà hàng khách sạnBạn có đang quản lý khách sạn tốt? Số lượng khách hàng của bạn lui tới khách sạn rất nhiều nhưng chủ yếu là khách mới. Tỉ lệ khách hàng quen giảm dần và bạn chưa tìm được lý do? Vậy hãy để ý dịch vụ wifi ở khách sạn đã tốt chưa với bài viết dưới đây của wifi viettel.Hiện viettel đang đưa ra giải pháp Internet Wifi cho hệ thống bên trong khách sạn (Hotel) để cải thiện những điểm yếu mà mạng internet thông thường truyền thống không mang lại hiệu quả đáp ứng như mong muốn dẫn đến sự tốn kém không cần thiết. Đối với các khách sạn lớn, khách sạn mini cao cấp trở lên đều thường đầu tư hẳn 1 hệ thống Wifi chuyên dụng thay cho hệ thống mạng nội bộ truyền thống thông thường để...

Wifi viettel cho doanh nghiệp

Wifi viettel cho doanh nghiệp
Wifi viettel cho doanh nghiệpMạng internet ở công ty, doanh nghiệp bạn đang yếu? Nhân viên của bạn hay phàn nàn về chất lượng đường truyền không ổn định nên mất rất nhiều thời gian và không thể làm việc được? Đừng lo tất cả vấn đề sẽ được wifi viettel lo thay cho doanh nghiệp của bạn.Thiết lập mạng wifi cho doanh nghiệp vừa và nhỏNgày nay, ở hầu hết tất cả các doanh nghiệp, công ty dù quy mô lớn hay nhỏ thì một trong những yêu cầu tất yếu cần phải có chính là internet. Trước khi lắp đặt wifi cho doanh nghiệp bạn cần chú ý.– Thiết kế hạ tầng mạng: Hạ tầng mạng cần được thiết kế thật cẩn thận và tỉ mỉ ngay từ ban đầu nhằm làm giảm thiểu những sự cố và rủi ro sau này. Nếu tính toán không chính xác...

5 điều cần biết khi lắp mạng Viettel

5 điều cần biết khi lắp mạng Viettel
5 điều cần biết khi lắp mạng ViettelBạn đang có ý định sử dụng dịch vụ mạng Viettel nhưng lại quá bận rộng chưa có thời gian tìm hiểu thì đây là bài viết dành cho bạn. Nếu bạn đã dùng mạng Viettel thì hãy ứng dụng ngay những bật mí dưới đây để đảm bảo thời gian sử dụng mạng được tốt nhất nhé. Dù bạn được biết nhiều thông tin quảng cáo chất lượng, nhưng khi lựa chọn bất cứ dịch vụ nào bạn cũng cần trang bị cho mình những hiểu biết cần thiết về sản phẩm đó, có như vậy chất lượng mới được đảm bảo tốt nhất mà không mất tiền oan. Với dịch vụ cáp quang viettel cũng vậy, muốn có được hiệu quả sử dụng tốt nhất đừng bỏ qua những điều cần đặc biệt lưu ý dưới đây.Ảnh 1: Những lưu ý khi...

Blogs viến thông

Mạng FPT chậm,lag,chập chờn và cách khắc phục hiệu quả 100%

Mạng FPT chậm,lag,chập chờn và cách khắc phục hiệu quả 100%
Khi mạng FPT chậm,lag,chập chờn,các bạn chỉ cần xem qua 1 số yếu tố dưới đây và làm theo hướng dẫn. Chắc chắn các bạn sẽ có được đường truyền mạng như ý muốn.FPT là một trong 4 nhà mạng hàng đầu tại Việt Nam. Theo số liệu từ Cục Viễn Thông,FPT từ 280 nghìn thuê bao đầu năm 2014, sang đầu năm 2015 đã có 800 nghìn thuê bao và đến đầu năm 2016 là 3.63 triệu thuê bao sử dụng cáp quang. Trong 3 nhà cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu tại Việt Nam (gồm VNPT, Viettel và FPT với tổng thị phần trên 80%) thì thị phần FPT có sự cải thiện tích cực nhất. Theo đó, thị phần lần lượt của FPT, VNPT và Viettel đầu năm 2015 là 6%, 34%, 59% và đầu năm 2016 là 25%, 33%, 41%.Tuy nhiên, cùng với sự phát...

VIETTEL MẤT 55% LƯU LƯỢNG ĐI QUỐC TẾ, KHÁCH HÀNG THẤY DỊCH VỤ VẪN TỐT

VIETTEL MẤT 55% LƯU LƯỢNG ĐI QUỐC TẾ, KHÁCH HÀNG THẤY DỊCH VỤ VẪN TỐT
55% lưu lượng quốc tế của Viettel được truyền tải trên trục cáp quan trọng Liên Á (IA). Tuy nhiên, khi trục cáp được bảo trì, đa số khách hàng của Viettel lại không cảm thấy bị ảnh hưởng gì. Vì sao lại như vậy?Từ 7h30 ngày 15/10 đến 1h30 ngày 16/10/2016, đường cáp quang biển Liên Á (IA) được bảo trì, toàn bộ dung lượng đi quốc tế trên tuyến cáp này của Viettel trong khoảng thời gian cáp IA bảo trì đã bị mất. IA là một trục cáp quan trọng của Viettel, 55% dung lượng quốc tế của Viettel được truyền tải trên tuyến cáp này.Theo tính toán của TT VHKT Toàn cầu của VTNet, khi IA mất tín hiệu, thiệt hại sẽ rất lớn. Các khách hàng VIP sẽ bị ảnh hưởng, nhiều dịch vụ ưu tiên (mang lại doanh thu lớn cho TĐ) như Data...

MY VIETTEL, MY VINA, MY MOBI – MY NÀO THỰC SỰ LÀ "CỦA TÔI"

MY VIETTEL, MY VINA, MY MOBI – MY NÀO THỰC SỰ LÀ
Sự hỗ trợ từ nhà mạng không bao giờ là thừa, tuy nhiên đối với không ít khách hàng, cách phục vụ tốt nhất là hãy để họ tự phục vụ. Ra đời không ngoài mục đích đó nhưng My Viettel, My Vina hay My Mobi, My nào đang làm tốt hơn nhiệm vụ này?Bài viết là đánh giá khách quan từ một chuyên gia công nghệ đã nhiều năm sử dụng các ứng dụng trên điện thoại. Bạn có đồng ý với các phân tích trong bài viết? Hãy chia sẻ ý kiến với Viettel Family nhé.Hiện nay 3 nhà mạng lớn nhất tại Việt Nam đã cho ra mắt các ứng dụng cung cấp thông tin và chăm sóc khách hàng trên smartphone, dưới góc nhìn là một khách hàng sử dụng tiện ích công nghệ của nhà mạng, người viết có sự so sánh đánh giá một số...

*098# - BƯỚC NGOẶT MỚI CỦA VIETTEL TRONG CUNG CẤP DỊCH VỤ VÀ CSKH

*098# - BƯỚC NGOẶT MỚI CỦA VIETTEL TRONG CUNG CẤP DỊCH VỤ VÀ CSKH
TGĐ Viettel Telecom chia sẻ: Đầu số 098 gắn liền với một giai đoạn lịch sử của Viettel khi bắt đầu kinh doanh dịch vụ di động. Và nay, đầu số thân thuộc này được sử dụng để tạo một bước ngoặt mới trong sự nghiệp cung cấp dịch vụ và CSKH.Hiện nay, với mỗi sản phẩm, chương trình, khuyến mại, các nhà mạng lại cung cấp cho khách hàng một cách thức đăng ký, cú pháp nhắn tin riêng biệt. Mặt khác, hình thức nhắn tin SMS khiến khách hàng cảm thấy bị làm phiền và hiệu quả truyền thông cũng không cao. Hơn nữa, các chương trình khuyến mại của các nhà mạng được thiết kế phân lớp theo từng đối tượng cụ thể khác nhau, dẫn đến tình trạng khách hàng không biết mình được tham gia chương trình khuyến mại nào, hay chương trình khuyến mại nào phù...